Người sinh năm Giáp Thân nam, ngày 14/01/2005 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Thủy. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Đế Vượng, Địa Kiếp, Long Trì, Ân Quang, Thiên Riêu, Thiên Y
Tý
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Suy, Đà La, Thiên Khôi, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sửu
Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Bệnh, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Quý, Thiên Mã, Giải Thần
Dần
Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Phong Cáo
Mão
Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Mộ, Hoa Cái
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Tuyệt, Văn Khúc, Kiếp Sát, Thiên Trù, Thiên Đức, Thiên Thương
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Thai, Địa Giải, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Dưỡng, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Việt, Hồng Loan, Quả Tú
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Tràng Sinh, Thiên Tài, Thiên Hình, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Mộc Dục, Linh Tinh, Văn Xương, Đào Hoa, Phá Toái, Lưu Hà
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Quan Đới, Địa Không, Thiên Khốc, Đẩu Quân, Thiên Thọ, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Lâm Quan, Hữu Bật, Cô Thần
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (22–31t), điểm 5.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):