Người sinh năm Ất Dậu nữ, ngày 24/10/2005 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Thủy. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Thai, Linh Tinh, Tả Phụ, Văn Xương, Thiên Khôi, Thiên Hỷ
Tý
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Dưỡng, Địa Không, Hỏa Tinh, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Hữu Bật, Văn Khúc, Kiếp Sát, Nguyệt Đức
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Mộc Dục, Thiên Hư, Địa Giải, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Thiên Quan, Thiên Giải, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Lâm Quan, Bát Tọa, Phá Toái, Thiên Thương, Thiên Thọ, Thiên Hình
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Đế Vượng, Thiên Quý, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức, Hồng Loan
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Suy, Quả Tú, Thiên Sứ, Tuần+Triệt
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Bệnh, Ân Quang, Thiên Việt, Thiên Phúc, Đường Phù
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Tử, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Tam Thai, Thiên Tài, Thiên Riêu
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Mộ, Lưu Hà, Thiên Không
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Tuyệt, Thiên Mã, Cô Thần, Đẩu Quân, Quốc Ấn
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (16–25t), điểm 6.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):