Người sinh năm Ất Hợi nam, ngày 02/02/1995 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Tham Lang, nạp âm Hỏa. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Tràng Sinh, Thiên Hư, Thiên Mã
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Dưỡng, Tam Thai, Thiên Trù, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Thai, Linh Tinh, Thiên Khốc, Hoa Cái, Địa Giải, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Tuyệt, Địa Kiếp, Bát Tọa, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức
Thân · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Mộ, Phá Toái, Thiên Hình, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Tử, Hữu Bật, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Thương
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Bệnh, Phượng Các, Giải Thần, Phong Cáo, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Suy, Hỏa Tinh, Thiên Quý, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Không
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Đế Vượng, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Riêu, Thiên Y
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Địa Không, Ân Quang, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Quan Đới, Long Trì, Thai Phụ, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Tả Phụ, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Quan
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (24–33t), điểm 8.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):