Người sinh năm Ất Hợi nam, ngày 03/02/1995 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 14 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Đế Vượng, Thiên Khốc, Tam Thai, Bát Tọa, Hoa Cái, Địa Giải
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Lâm Quan, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc, Thiên Thọ
Thân · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Quan Đới, Thiên Quý, Phá Toái, Thiên Hình, Phong Cáo, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Mộc Dục, Hữu Bật, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Tràng Sinh, Văn Khúc, Phượng Các, Giải Thần, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Dưỡng, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Thương
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Thai, Thiên Riêu, Thiên Y, Thai Phụ
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Hỏa Tinh, Cô Thần, Thiên Sứ
Dần
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Mộ, Văn Xương, Long Trì, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Tử, Đà La, Địa Không, Tả Phụ, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Bệnh, Linh Tinh, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Mã
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Suy, Địa Kiếp, Thiên Trù, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài
Ngọ · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (33–42t), điểm 5.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):