Người sinh năm Ất Hợi nữ, ngày 05/12/1995 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Hỏa. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Địa Không, Hỏa Tinh, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Tràng Sinh, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Thọ, Thiên Giải
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Mộc Dục, Địa Kiếp, Thiên Trù, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Hình, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Quan Đới, Thiên Khốc, Hoa Cái, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Lâm Quan, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc, Đường Phù
Thân · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Đế Vượng, Phá Toái, Thiên Thương, Đẩu Quân, Phong Cáo, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Suy, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Bệnh, Văn Khúc, Phượng Các, Thiên Quý, Thiên Sứ, Giải Thần
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Tử, Bát Tọa, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Không
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Mộ, Tả Phụ, Hữu Bật, Thai Phụ
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Tam Thai, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Thai, Linh Tinh, Văn Xương, Long Trì, Ân Quang, Thiên Tài
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (24–33t), điểm 4.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):