Người sinh năm Ất Hợi nữ, ngày 11/02/1995 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Tràng Sinh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc, Thiên Giải
Thân · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Mộc Dục, Phá Toái, Thiên Hình, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Quan Đới, Hữu Bật, Văn Khúc, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Lâm Quan, Phượng Các, Bát Tọa, Giải Thần, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Đế Vượng, Thiên Quý, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Không, Thai Phụ
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Suy, Thiên Thương, Thiên Riêu, Thiên Y
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Ân Quang, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Tử, Hỏa Tinh, Long Trì, Tam Thai, Thiên Sứ, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Linh Tinh, Tả Phụ, Văn Xương, Nguyệt Đức
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Tuyệt, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Hư, Thiên Mã, Đẩu Quân
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Thai, Thiên Trù, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Dưỡng, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Tài, Thiên Thọ, Địa Giải
Mùi · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (32–41t), điểm 5.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):