Trang ChủMệnh KhốNăm 199512/01/1995Giáp Tuất Nữ Giờ Dậu
Lá Số Tử Vi · Cổ Pháp · Năm 2027
Lá Số Giáp Tuất Nữ — Sinh 12/01/1995 Giờ Dậu
Cung Mệnh ⭐ Thiên Cơ, Thiên Lương Hỏa Cục Mộc Tam Cục Điểm 6.0/10
Lá Số Grid — 12 Cung Bố Cục
TÂN TỴ PHỤ MẪU
TỬ VI (M)
THẤT SÁT (V)
LONG ĐỨC
THIÊN TRÙ
HỒNG LOAN
LƯU NIÊN VĂN TINH
ĐẠI HAO (H)
NHÂM NGỌ PHÚC ĐỨC
Vô chính diệu
ĐỊA GIẢI
BẠCH HỔ
BỆNH PHÙ
QUÝ MÙI ĐIỀN TRẠCH
Vô chính diệu
PHÚC ĐỨC
HỶ THẦN
THIÊN VIỆT
THIÊN ĐỨC
QUẢ TÚ
THIÊN QUAN
THIÊN GIẢI
ĐƯỜNG PHÙ
GIÁP THÂN QUAN LỘC
Vô chính diệu
THIÊN KHỐC (Đ)
THIÊN MÃ (V)
ĐẨU QUÂN
THIÊN THỌ
ĐIẾU KHÁCH
PHI LIÊM
ĐỊA KIẾP (Đ)
THIÊN HÌNH (Đ)
TUẦN+TRIỆT
CANH THÌN MỆNH
THIÊN CƠ (M)
THIÊN LƯƠNG (M)
TUẾ PHÁ
THIÊN HƯ (H)
THIÊN LA
PHỤC BINH
HỎA TINH (Đ)
紫微明寶
Giáp Tuất
Cung Mệnh: Mệnh
Hỏa
Mộc Tam Cục
ẤT DẬU NÔ BỘC
LIÊM TRINH (H)
PHÁ QUÂN (H)
TRỰC PHÙ
TẤU THƯ
LƯU HÀ
THIÊN PHÚC
THIÊN THƯƠNG
HÓA LỘC
HÓA QUYỀN
TUẦN+TRIỆT
KỶ MÃO HUYNH ĐỆ
THIÊN TƯỚNG (H)
TỬ PHÙ
QUAN PHỦ
TẢ PHỤ
THIÊN QUÝ
ĐÀO HOA
NGUYỆT ĐỨC
THAI PHỤ
KÌNH DƯƠNG (H)
BÍNH TUẤT THIÊN DI THÂN
Vô chính diệu
THÁI TUẾ
TƯỚNG QUÂN
HOA CÁI
QUỐC ẤN
ĐỊA VÕNG
MẬU DẦN PHU THÊ
THÁI DƯƠNG (V)
CỰ MÔN (V)
LỘC TỒN
LONG TRÌ
TAM THAI
THIÊN TÀI
BÁC SỸ
HÓA KỴ
QUAN PHÙ
ĐỊA KHÔNG (Đ)
ĐINH SỬU TỬ TỨC
VŨ KHÚC (M)
THAM LANG (M)
THIẾU ÂM
LỰC SỸ
VĂN XƯƠNG (Đ)
VĂN KHÚC (Đ)
THIÊN KHÔI
HÓA KHOA
ĐÀ LA (Đ)
PHÁ TOÁI
BÍNH TÝ TÀI BẠCH
THIÊN ĐỒNG (V)
THÁI ÂM (V)
THANH LONG
PHƯỢNG CÁC
BÁT TỌA
GIẢI THẦN
THIÊN Y
TANG MÔN (H)
LINH TINH (H)
THIÊN RIÊU (H)
ĐINH HỢI TẬT ÁCH
THIÊN PHỦ (Đ)
THIẾU DƯƠNG
HỮU BẬT
ÂN QUANG
THIÊN HỶ
CÔ THẦN
PHONG CÁO
TIỂU HAO (H)
KIẾP SÁT (Đ)
THIÊN KHÔNG
THIÊN SỨ
⚙ Cách Cục
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị Năm sinh và cung Mệnh cùng âm dương → thuận lý, độ số gia tăng.
Thân Cư Thiên Di — Lập Nghiệp Phương Xa Nhiều sao sáng sủa hội hợp → lập nghiệp ở phương xa, rất thịnh vượng.
📅 Đại Vận
3–12t
Thìn
3.5/10
13–22t
Mão
7.2/10
23–32t
Dần
4.8/10
33–42t
Sửu
5.2/10
43–52t
3/10
53–62t
Hợi
6.1/10
63–72t
Tuất
8.1/10
73–82t
Dậu
4.8/10
83–92t
Thân
3.1/10

Luận Giải AI — 24 Phần

Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027.

Xem Luận Giải Miễn Phí →
Câu Hỏi Thường Gặp
Người sinh năm Giáp Tuất nữ, ngày 12/01/1995 giờ Dậu có cung mệnh gì?
Cung mệnh là cung Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Thiên Lương, nạp âm Hỏa.
Lá số Giáp Tuất nữ giờ Dậu có những cách cục gì?
Lá số này có 2 cách cục: Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị, Thân Cư Thiên Di — Lập Nghiệp Phương Xa.
Điểm cung mệnh của lá số Giáp Tuất nữ giờ Dậu là bao nhiêu?
Điểm cung mệnh là 6.0/10. Để xem phân tích chi tiết 24 phần, dùng công cụ luận giải tại tuviminhbao.com.

Phần 1 / 24 — Tổng Quan Lá Số

⚙ Cách cục đặc biệt
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị Năm sinh và cung Mệnh cùng âm dương → thuận lý, độ số gia tăng.
Thân Cư Thiên Di — Lập Nghiệp Phương Xa Nhiều sao sáng sủa hội hợp → lập nghiệp ở phương xa, rất thịnh vượng.
Xem luận giải AI đầy đủ lá số này →

Phần 2 / 24 — Cung Mệnh

Thiên Cơ (Miếu)Thiên Lương (Miếu)

Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Tử, Hỏa Tinh, Thiên Hư, Thiên La

Thìn

🔍 Tam phương tứ chính
Sát tinh: Hỏa Tinh, Linh Tinh, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn
◦ Thiên Đồng sáng: thông minh, nhân hậu, giàu sang, sống lâu
◦ Thiên Đồng + sát: lao tâm, sức khỏe kém, bệnh mắt/tiêu hóa
◦ Đồng Lương đồng cung: phú quý, phúc thọ
◦ Thái Âm sáng: thông minh, nhân hậu, giàu sang, sống lâu
◦ Thái Âm sáng + sinh ngày: kém tốt
◦ Thái Âm + Thiên Hình: mắt có tật
⚙ Cách cục đặc biệt
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị
📋 Phân tích sao
• Thiên Cơ sáng: thông minh, mưu trí, giàu sang, sống lâu
• Cơ Lương Thìn/Tuất: phúc thọ, nhân hậu
• Thiên Lương thủ Mệnh: khoan hòa, sống lâu
• Thiên Lương sáng: thông minh, nhân hậu, giàu sang
• Hỏa/Linh đắc: can đảm, dũng mãnh, chí khí hiên ngang
• Khốc/Hư thủ Mệnh: đa sầu đa cảm, ưu phiền
• Khốc/Hư hãm: khốn khổ, buồn nhiều hơn vui
Tiềm Năng
10
Bền Vững
4.1
An Toàn
2.7
Quý Nhân
1.5
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Mệnh →

Phần 3 / 24 — Cung Phụ Mẫu

Tử Vi (Miếu)Thất Sát (Vượng)

Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Bệnh, Thiên Trù, Hồng Loan, Lưu Niên Văn Tinh

Tỵ

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Hữu Bật
Sát tinh: Đà La
Bại tinh: Đại Hao, Tiểu Hao
◦ Tử Phủ tại Phụ Mẫu: cha mẹ giàu sang, được thừa hưởng
◦ Tử Vi + Phá Quân tại Phụ Mẫu: bất hòa, sớm xa cách
◦ Liêm Phủ tại Phụ Mẫu: cha mẹ giàu nhưng bất hòa
◦ Liêm Trinh + Thất Sát tại Phụ Mẫu: sớm khắc thân, bất hòa, tai họa
Tiềm Năng
10
Bền Vững
4.2
An Toàn
6.1
Quý Nhân
6.8
Minh Bạch
8
Tương Hợp
7
Xem luận giải AI chi tiết Phụ Mẫu →

Phần 4 / 24 — Cung Phúc Đức

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thiên Đồng (Vượng), Thái Âm (Vượng)

Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Suy, Địa Giải

Ngọ

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Lộc Tồn
Sát tinh: Linh Tinh, Địa Không
Bại tinh: Tang Môn, Bạch Hổ
◦ Thái Dương sáng tại Phúc Đức: hưởng phúc, sống lâu, họ hàng quý hiển
◦ Phúc Đức vô chính diệu + Không/Kiếp: hưởng phúc sống lâu
📋 Phân tích sao
• Phúc Đức vô chính diệu: kém phúc
Tiềm Năng
6.6
Bền Vững
7.9
An Toàn
5.9
Quý Nhân
1
Minh Bạch
6
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Phúc Đức →

Phần 5 / 24 — Cung Điền Trạch

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Vũ Khúc (Miếu), Tham Lang (Miếu)

Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Đế Vượng, Thiên Việt, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Quan, Thiên Giải

Mùi

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Việt, Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Đà La
Bại tinh: Tiểu Hao
◦ Vũ Phủ tại Điền Trạch: giữ được tổ nghiệp, phát đạt
◦ Thiên Phủ tại Điền Trạch: được hưởng tổ nghiệp
◦ Vũ Phủ tại Điền Trạch: phát đạt mạnh
Tiềm Năng
7
Bền Vững
4.9
An Toàn
5.6
Quý Nhân
7.8
Minh Bạch
6
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Điền Trạch →

Phần 6 / 24 — Cung Quan Lộc

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thái Dương (Vượng), Cự Môn (Vượng)

Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Lâm Quan, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Thiên Mã, Đẩu Quân, Thiên Thọ

Thân

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Lộc Tồn
Sát tinh: Hỏa Tinh, Linh Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn
◦ Lộc Tồn tại Quan Lộc: có danh chức và tài lộc, tổ chức tốt
◦ Lộc Mã Quan Lộc: danh chức lớn, tài lộc tăng tiến, kinh doanh tốt
◦ Quan Lộc vô chính diệu có Nhật/Nguyệt: công danh rực rỡ, uy quyền hiển hách
📋 Phân tích sao
• Thiên Mã tại Quan Lộc: công danh hiển đạt, công việc lưu động
• Quan Lộc vô chính diệu: công danh bình thường, không hiển đạt
Tiềm Năng
6.6
Bền Vững
4.8
An Toàn
2.5
Quý Nhân
0.5
Minh Bạch
5.5
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Quan Lộc →

Phần 7 / 24 — Cung Nô Bộc

Liêm Trinh (Hãm) [H.L]Phá Quân (Hãm) [H.Q]

Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Quan Đới, Lưu Hà, Thiên Phúc, Thiên Thương, Tuần+Triệt

Dậu

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi
Sát tinh: Kình Dương, Đà La
Bại tinh: Đại Hao
◦ Xương/Khúc/Khôi/Việt sáng tại Nô Bộc: bạn bè có danh chức, kết giao người quyền thế
◦ Tả/Hữu mờ tại Nô Bộc: người giúp việc lừa đảo, bạn bè gian
◦ Song Hao tại Nô Bộc: người giúp việc gian giảo, bạn bè du đãng
◦ Đào Hoa tại Nô Bộc: mang lụy vì tình
Tiềm Năng
4
Bền Vững
2.4
An Toàn
5.6
Quý Nhân
5.3
Minh Bạch
8
Tương Hợp
7
Xem luận giải AI chi tiết Nô Bộc →

Phần 8 / 24 — Cung Thiên Di

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thiên Cơ (Miếu), Thiên Lương (Miếu)

Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Mộc Dục, Hoa Cái, Quốc Ấn, Địa Võng

Tuất

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Lộc Tồn
Sát tinh: Hỏa Tinh, Địa Không
Bại tinh: Thiên Hư, Bạch Hổ
◦ Lộc tại Thiên Di: dễ kiếm tiền, gặp may mắn, buôn bán phát tài
◦ Không/Kiếp tại Thiên Di: bị lừa đảo, bị hãm hại, chết xa nhà
⚙ Cách cục đặc biệt
Thân Cư Thiên Di — Lập Nghiệp Phương Xa
📋 Phân tích sao
• Thiên Di vô chính diệu: lấy chiếu từ cung xung
Tiềm Năng
9
Bền Vững
7.9
An Toàn
6.6
Quý Nhân
1
Minh Bạch
6
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Thiên Di →

Phần 9 / 24 — Cung Tật Ách

Thiên Phủ (Đắc)

Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Hữu Bật, Ân Quang, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần

Hợi

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt, Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương
Bại tinh: Đại Hao, Tiểu Hao
◦ Tả/Hữu + sát tại Tật Ách: rất nguy nan
◦ Thất Sát tại Tật Ách: mặt có vết, sức khỏe kém
◦ Kình Dương tại Tật Ách: bệnh tai, trĩ, tỳ vết chân
📋 Phân tích sao
• Tả/Hữu + cát tại Tật Ách: có người giúp lúc nguy
• Song Hao tại Tật Ách: bệnh tiêu hóa
Tiềm Năng
6.3
Bền Vững
8.2
An Toàn
7.2
Quý Nhân
5
Minh Bạch
8
Tương Hợp
7
Xem luận giải AI chi tiết Tật Ách →

Phần 10 / 24 — Cung Tài Bạch

Thiên Đồng (Vượng)Thái Âm (Vượng)

Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Dưỡng, Linh Tinh, Phượng Các, Bát Tọa, Giải Thần, Thiên Riêu

🔍 Tam phương tứ chính
Sát tinh: Hỏa Tinh, Linh Tinh, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Bạch Hổ
◦ Thiên Mã tại Tài Bạch: kiếm tiền phương xa
◦ Không/Kiếp đắc tại Tài Bạch: hoạnh phát hoạnh phá
📋 Phân tích sao
• Thái Âm sáng tại Tài Bạch: tự lập nghiệp thành công
Tiềm Năng
8
Bền Vững
4.1
An Toàn
2.7
Quý Nhân
1.5
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
4
Xem luận giải AI chi tiết Tài Bạch →

Phần 11 / 24 — Cung Tử Tức

Vũ Khúc (Miếu) [H.K]Tham Lang (Miếu)

Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Thai, Đà La, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Phá Toái

Sửu

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Việt
Sát tinh: Đà La
Bại tinh: Đại Hao
Tiềm Năng
10
Bền Vững
4.2
An Toàn
6.8
Quý Nhân
6.8
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Tử Tức →

Phần 12 / 24 — Cung Phu Thê

Thái Dương (Vượng) [H.K]Cự Môn (Vượng)

Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Tuyệt, Địa Không, Long Trì, Tam Thai, Thiên Tài, Bác Sỹ

Dần

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Lộc Tồn
Sát tinh: Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Bạch Hổ
◦ Thiên Mã tại Phu Thê: gặp nhau nơi xa, kết hôn xa quê
📋 Phân tích sao
• Thái Dương sáng: phú quý, vinh hiển, sống đến bạc đầu
• Lộc Tồn tại Phu Thê: nên muộn hôn nhân, tránh bất hòa
Tiềm Năng
7
Bền Vững
6.4
An Toàn
5.6
Quý Nhân
0.5
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
7
Xem luận giải AI chi tiết Phu Thê →

Phần 13 / 24 — Cung Huynh Đệ

Thiên Tướng (Hãm)

Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Mộ, Kình Dương, Tả Phụ, Thiên Quý, Đào Hoa, Nguyệt Đức

Mão

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt, Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương
Bại tinh: Tiểu Hao
◦ Khôi/Việt tại Huynh Đệ: anh chị em quý hiển
◦ Song Hao tại Huynh Đệ: giảm số anh chị em, bất hòa, xa cách
📋 Phân tích sao
• Huynh Đệ có nhiều sao dương: anh/em trai nhiều hơn chị/em gái
• Tả/Hữu mờ tại Huynh Đệ: +1 anh chị em
• Sát tinh tại Huynh Đệ: giảm số anh chị em, bất hòa, có tật
Tiềm Năng
2
Bền Vững
5.7
An Toàn
7.8
Quý Nhân
5
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
3
Xem luận giải AI chi tiết Huynh Đệ →

Phần 14 / 24 — Tổng Quan Đại Vận

ĐV 1
Thìn
3–12t
3.5/10
ĐV 2
Mão
13–22t
7.2/10
ĐV 3
Dần
23–32t
4.8/10
ĐV 4
Sửu
33–42t
5.2/10
ĐV 5
43–52t
3/10
ĐV 6
Hợi
53–62t
6.1/10
ĐV 7
Tuất
63–72t
8.1/10
ĐV 8
Dậu
73–82t
4.8/10
ĐV 9
Thân
83–92t
3.1/10

Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.

Xem luận giải AI toàn bộ đại vận →

Phần 15 / 24 — Đại Vận 1 — Cung Thìn (3–12t)

📊 Scoring — Cung Mệnh (Thìn)
Thiên Thời
0/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🔴
3.5/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Cơ (Miếu)
Thiên Lương (Miếu)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Sát tinh: Hỏa Tinh, Linh Tinh, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn
⚙ Cách cục liên quan
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị Năm sinh và cung Mệnh cùng âm dương → thuận lý, độ số gia tăng.
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Mệnh CNDL — Hạn CNDL: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
⚠ Tang Môn hội Hình Điếu Khách — tang lớn tai nạn xe cộ
⚠ Tang Môn hội Hỏa Tinh — cháy nhà
⚠ Thiên Mã hội Thiên Hình — tai nạn xe cộ đao thương
Xem luận giải AI đại vận 1 →

Phần 16 / 24 — Đại Vận 2 — Cung Mão (13–22t)

📊 Scoring — Cung Huynh Đệ (Mão)
Thiên Thời
4/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟢
7.2/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Tướng (Hãm)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt, Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương
Bại tinh: Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Mệnh CNDL — Hạn TPVT: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Hạn Vũ/Tướng — Mệnh tốt: danh tài hoạnh phát
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Đào Hoa hội nhiều sao tốt — hanh thông danh tài hỷ khí
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
Xem luận giải AI đại vận 2 →

Phần 17 / 24 — Đại Vận 3 — Cung Dần (23–32t)

📊 Scoring — Cung Phu Thê (Dần)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
2/4
Tổng 🟡
4.8/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thái Dương (Vượng) [Hóa Kỵ]
Cự Môn (Vượng)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Lộc Tồn
Sát tinh: Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Bạch Hổ
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Mệnh CNDL — Hạn CN: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Lộc Tồn hội Thiên Mã — mưu sự toại lòng, buôn bán phát đạt
✦ Bạch Hổ hội Phi Liêm — hanh thông hoạnh tài có việc vui
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Lộc Tồn hội Không/Kiếp — đau yếu mất của
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
▼ Thiên Mã hội Tuyệt — bế tắc đau yếu mất của
⚠ Lộc Tồn hội Không Kiếp Tuế — tính mạng lâm nguy hoặc tù tội
⚠ Bạch Hổ hội Hình Kiếp — tai nạn xe cộ hoặc ngã đầu
⚠ Bạch Hổ hội Thiên Khốc — chó cắn
⚠ Long Trì hội Không/Kiếp — nạn sông nước
⚠ Long Trì hội Điếu Khách — ngã xuống sông ao
⚠ Thiên Mã hội Không Kiếp Tuế — tai nạn nghiêm trọng hoặc chết
⚠ Thiên Mã hội Thiên Hình — tai nạn xe cộ đao thương
Xem luận giải AI đại vận 3 →

Phần 18 / 24 — Đại Vận 4 — Cung Sửu (33–42t)

📊 Scoring — Cung Tử Tức (Sửu)
Thiên Thời
2/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
5.2/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vũ Khúc (Miếu) [Hóa Khoa]
Tham Lang (Miếu)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Việt
Sát tinh: Đà La
Bại tinh: Đại Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Mệnh CNDL — Hạn TPVT: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Hạn Vũ/Tướng — Mệnh tốt: danh tài hoạnh phát
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Song Hao hội nhiều sao tốt — hoạnh phát dễ kiếm tiền
✦ Hồng Loan hội nhiều sao tốt — hanh thông thăng tiến hỷ khí
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
▼ Song Hao hội Phá Quân — hao tài tung thiếu
Xem luận giải AI đại vận 4 →

Phần 19 / 24 — Đại Vận 5 — Cung Tý (43–52t)

📊 Scoring — Cung Tài Bạch (Tý)
Thiên Thời
0/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🔴
3/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Đồng (Vượng)
Thái Âm (Vượng)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Sát tinh: Hỏa Tinh, Linh Tinh, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Bạch Hổ
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Mệnh CNDL — Hạn CNDL: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Bạch Hổ hội Phi Liêm — hanh thông hoạnh tài có việc vui
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Tang Môn hội Bạch Hổ Thiên Khốc — người chết hao tài
▼ Tang Môn hội Hổ Khốc Hư — bệnh phổi buồn phiền
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
⚠ Tuổi Tuất — hạn đến Tý: rất kỵ, cần xem cung Thìn/Tuất và An Thân
⚠ Tang Môn hội Hình Điếu Khách — tang lớn tai nạn xe cộ
⚠ Tang Môn hội Hỏa Tinh — cháy nhà
⚠ Bạch Hổ hội Hình Kiếp — tai nạn xe cộ hoặc ngã đầu
⚠ Bạch Hổ hội Thiên Khốc — chó cắn
⚠ Thiên Mã hội Thiên Hình — tai nạn xe cộ đao thương
Xem luận giải AI đại vận 5 →

Phần 20 / 24 — Đại Vận 6 — Cung Hợi (53–62t)

📊 Scoring — Cung Tật Ách (Hợi)
Thiên Thời
4/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
6.1/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Phủ (Đắc)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt, Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương
Bại tinh: Đại Hao, Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Mệnh CNDL — Hạn TPVT: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Song Hao hội nhiều sao tốt — hoạnh phát dễ kiếm tiền
✦ Đào Hoa hội nhiều sao tốt — hanh thông danh tài hỷ khí
✦ Hồng Loan hội nhiều sao tốt — hanh thông thăng tiến hỷ khí
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Đào Hoa hội nhiều sao xấu — có tang đau yếu tình duyên rắc rối
▼ Hồng Loan hội nhiều sao xấu — đau yếu buồn phiền có tang
Xem luận giải AI đại vận 6 →

Phần 21 / 24 — Đại Vận 7 — Cung Tuất (63–72t)

📊 Scoring — Cung Thiên Di (Tuất)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟢
8.1/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thiên Cơ (Miếu), Thiên Lương (Miếu)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Lộc Tồn
Sát tinh: Hỏa Tinh, Địa Không
Bại tinh: Thiên Hư, Bạch Hổ
⚙ Cách cục liên quan
Thân Cư Thiên Di — Lập Nghiệp Phương Xa Nhiều sao sáng sủa hội hợp → lập nghiệp ở phương xa, rất thịnh vượng.
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Tam phương tứ chính tương sinh nhiều — đại vận tốt đẹp
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Lộc Tồn hội Không/Kiếp — đau yếu mất của
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
Xem luận giải AI đại vận 7 →

Phần 22 / 24 — Đại Vận 8 — Cung Dậu (73–82t)

📊 Scoring — Cung Nô Bộc (Dậu)
Thiên Thời
2/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
4.8/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Liêm Trinh (Hãm) [Hóa Lộc]
Phá Quân (Hãm) [Hóa Quyền]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi
Sát tinh: Kình Dương, Đà La
Bại tinh: Đại Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Song Hao hội nhiều sao tốt — hoạnh phát dễ kiếm tiền
✦ Đào Hoa hội nhiều sao tốt — hanh thông danh tài hỷ khí
✦ Đào Hoa hội Sát Phá Liêm Tham Hồng — nên duyên vợ chồng
✦ Hồng Loan hội nhiều sao tốt — hanh thông thăng tiến hỷ khí
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Song Hao hội Phá Quân — hao tài tung thiếu
▼ Đào Hoa hội nhiều sao xấu — có tang đau yếu tình duyên rắc rối
▼ Hồng Loan hội nhiều sao xấu — đau yếu buồn phiền có tang
⚠ Bản mệnh Hỏa — hạn đến cung Dậu (Kim): nguy khốn, khó tránh tai ương khủng khiếp
⚠ Mệnh CNDL — Hạn Sát Phá Tham: trong may có rủi, cần đề phòng
⚠ Xương/Khúc hội Liêm Kình Đà — tai nạn khủng khiếp hoặc tù tội
⚠ Xương/Khúc hội sát tinh — tai nạn hoặc kiện cáo hao tài
Xem luận giải AI đại vận 8 →

Phần 23 / 24 — Đại Vận 9 — Cung Thân (83–92t)

📊 Scoring — Cung Quan Lộc (Thân)
Thiên Thời
0/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🔴
3.1/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thái Dương (Vượng), Cự Môn (Vượng)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Lộc Tồn
Sát tinh: Hỏa Tinh, Linh Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Lộc Tồn hội Thiên Mã — mưu sự toại lòng, buôn bán phát đạt
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Linh Tinh mờ — đau yếu phát điên, tai nạn đao súng điện lửa, kiện tụng có tang
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Lộc Tồn hội Không/Kiếp — đau yếu mất của
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Phượng Các hội Không/Kiếp — bị trách oan hoặc bệnh tai
▼ Thiên Mã hội Tuyệt — bế tắc đau yếu mất của
⚠ Tang Môn hội Hình Điếu Khách — tang lớn tai nạn xe cộ
⚠ Tang Môn hội Hỏa Tinh — cháy nhà
⚠ Long Trì hội Không/Kiếp — nạn sông nước
⚠ Long Trì hội Điếu Khách — ngã xuống sông ao
⚠ Thiên Mã hội Thiên Hình — tai nạn xe cộ đao thương
Xem luận giải AI đại vận 9 →

Phần 24 / 24 — Tiểu Vận Năm Xem

Tiểu vận năm 2027: cung Mùi. Điểm 5.1/10 — ↑ Đang tăng.

⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.

✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.

2026
5.0
Ngọ
2027
5.1
Mùi
2028
5.1
Thân
2029
5.2
Dậu
Xem luận giải AI tiểu vận năm 2027 →
Xem thêm lá số liên quan
Giờ MùiGiờ ThânGiờ TuấtGiờ HợiXem lá số Nam cùng ngày giờXem vận năm 2026Xem vận năm 2028Sinh 11/01/1995Sinh 13/01/1995Tất cả giờ sinh ngày 12/01/1995Lá số tử vi năm sinh 1995