Người sinh năm Ất Hợi nữ, ngày 12/07/1995 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tham Lang, nạp âm Hỏa. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Hỏa Tinh, Cô Thần, Thiên Hình
Dần
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Tử, Long Trì, Bát Tọa, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Địa Kiếp, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Quan
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Tuyệt, Linh Tinh, Hữu Bật, Văn Xương, Thiên Hư, Thiên Mã
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Thai, Địa Không, Ân Quang, Thiên Trù, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Dưỡng, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Thương, Phong Cáo, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Tràng Sinh, Thiên Quý, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc
Thân · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Mộc Dục, Tả Phụ, Văn Khúc, Phá Toái, Thiên Sứ, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Quan Đới, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Lâm Quan, Phượng Các, Tam Thai, Đẩu Quân, Thiên Thọ, Giải Thần
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Đế Vượng, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Không, Địa Giải
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Suy, Thiên Tài, Thiên Giải
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (25–34t), điểm 6.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):