Người sinh năm Ất Hợi nữ, ngày 17/04/1995 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Hỏa. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Tử, Tả Phụ, Thiên Trù, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Mộ, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Hoa Cái, Đẩu Quân, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Tuyệt, Hữu Bật, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc
Thân · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Thai, Địa Kiếp, Phá Toái, Địa Giải, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Dưỡng, Thiên Quý, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Giải
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Phượng Các, Tam Thai, Thiên Thương, Giải Thần, Thiên Hình
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Mộc Dục, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Không
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Quan Đới, Địa Không, Thiên Sứ, Thiên Thọ
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Văn Khúc, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Đế Vượng, Long Trì, Bát Tọa, Thiên Riêu, Thiên Y, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Ân Quang, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Quan
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Bệnh, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Tài
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (33–42t), điểm 3.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):