Người sinh năm Ất Hợi nam, ngày 18/08/1995 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Hỏa. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Đế Vượng, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Riêu, Thiên Y, Thai Phụ
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Tam Thai, Thiên Quý, Thiên Việt, Kiếp Sát
Thân · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Quan Đới, Văn Xương, Phá Toái, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Mộc Dục, Địa Không, Tả Phụ, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Tràng Sinh, Linh Tinh, Phượng Các, Giải Thần, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Dưỡng, Địa Kiếp, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Thương
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Thai, Địa Giải
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Cô Thần, Thiên Sứ, Thiên Giải
Dần
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Mộ, Long Trì, Thiên Hình, Phong Cáo, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Tử, Đà La, Hữu Bật, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Quan
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Bệnh, Văn Khúc, Thiên Hư, Thiên Mã
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Suy, Bát Tọa, Ân Quang, Thiên Trù, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh
Ngọ · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (33–42t), điểm 5.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):