Người sinh năm Ất Hợi nam, ngày 26/10/1995 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Quan Đới, Tả Phụ, Văn Xương, Bát Tọa, Thiên Khôi, Đào Hoa
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Mộc Dục, Địa Không, Ân Quang, Thiên Quý, Đẩu Quân
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Hữu Bật, Văn Khúc, Tam Thai, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Dưỡng, Long Trì, Địa Giải, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Thai, Đà La, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Quan, Thiên Giải
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Tuyệt, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Thương, Thiên Hình
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Mộ, Thiên Trù, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Tử, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Sứ, Thiên Thọ, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Bệnh, Linh Tinh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc
Thân · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Suy, Địa Kiếp, Phá Toái, Thiên Riêu, Thiên Y, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Đế Vượng, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Phượng Các, Thiên Tài, Giải Thần, Quốc Ấn
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (26–35t), điểm 4.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):