Người sinh năm Ất Hợi nam, ngày 26/11/1995 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Âm, nạp âm Hỏa. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên Mã
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Dưỡng, Thiên Trù, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Hình, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Thai, Thiên Khốc, Ân Quang, Thiên Quý, Hoa Cái, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Tuyệt, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc, Đẩu Quân
Thân · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Mộ, Bát Tọa, Phá Toái, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Tử, Văn Khúc, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Thương
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Bệnh, Phượng Các, Giải Thần, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Suy, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Sứ, Thai Phụ
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Đế Vượng, Tả Phụ, Hữu Bật
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Quan Đới, Hỏa Tinh, Long Trì, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (24–33t), điểm 8.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):