Người sinh năm Ất Hợi nữ, ngày 28/02/1995 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Hỏa. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Tả Phụ, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Quan
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Tràng Sinh, Thiên Hư, Thiên Mã
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Mộc Dục, Bát Tọa, Thiên Trù, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Quan Đới, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Hoa Cái, Địa Giải, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Lâm Quan, Tam Thai, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc
Thân · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Đế Vượng, Địa Kiếp, Phá Toái, Thiên Thương, Đẩu Quân, Thiên Hình
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Suy, Hữu Bật, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Bệnh, Phượng Các, Thiên Quý, Thiên Sứ, Thiên Thọ, Giải Thần
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Tử, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Không
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Mộ, Địa Không, Thiên Riêu, Thiên Y
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Văn Khúc, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Thai, Long Trì, Ân Quang, Thiên Tài, Bác Sỹ
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (24–33t), điểm 4.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):