Người sinh năm Ất Mão nam, ngày 03/08/1975 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Thủy. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Quan Đới, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Địa Giải
Tý · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Mộc Dục, Quả Tú, Thiên Giải, Thai Phụ, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Hỏa Tinh, Thiên Hình
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Dưỡng, Văn Xương, Thiên Khốc, Ân Quang, Thiên Tài, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Thai, Đà La, Địa Không, Bát Tọa, Thiên Quan, Thiên Không
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Tuyệt, Linh Tinh, Hữu Bật, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Mộ, Địa Kiếp, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Tử, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Sứ, Giải Thần
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Bệnh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Phúc, Đường Phù
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Suy, Tả Phụ, Thiên Hư, Phong Cáo
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Đế Vượng, Tam Thai, Lưu Hà
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Lâm Quan, Văn Khúc, Thiên Quý, Quốc Ấn
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (46–55t), điểm 6.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):