Người sinh năm Ất Mão nữ, ngày 06/09/1975 giờ Thìn, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Phủ, nạp âm Thủy. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Tràng Sinh, Ân Quang, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Mộc Dục, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Lưu Niên Văn Tinh
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Quan Đới, Địa Không, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Lâm Quan, Văn Khúc, Thiên Việt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Phúc
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Đế Vượng, Thiên Hư, Thiên Quý
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Suy, Lưu Hà, Thiên Thương, Thai Phụ
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Bệnh, Tả Phụ, Tam Thai, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Tử, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Sứ
Tý · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Mộ, Hỏa Tinh, Quả Tú, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Địa Giải
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Thai, Địa Kiếp, Hữu Bật, Thiên Khốc, Bát Tọa, Thiên Giải
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Thiên Quan, Thiên Không, Thiên Thọ, Thiên Hình
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (44–53t), điểm 4.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):