Người sinh năm Ất Mão nam, ngày 10/08/1975 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Phủ, nạp âm Thủy. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 8.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Suy, Linh Tinh, Thiên Khốc, Thiên Hình, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Thiên Quan
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Lâm Quan, Văn Xương, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Quan Đới, Địa Không, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Mộc Dục, Long Trì, Phượng Các, Ân Quang, Thiên Quý, Hoa Cái
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Phúc, Thiên Thương
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Dưỡng, Văn Khúc, Thiên Hư
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Thai, Tả Phụ, Lưu Hà, Thiên Sứ
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Tuyệt, Thai Phụ, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Mộ, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Tử, Tam Thai, Bát Tọa, Quả Tú, Địa Giải, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Đẩu Quân, Thiên Giải
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (45–54t), điểm 8.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):