Người sinh năm Ất Mão nữ, ngày 15/12/1975 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thủy. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Dưỡng, Quả Tú, Phong Cáo, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Tả Phụ, Tam Thai, Thiên Thọ
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Mộc Dục, Văn Khúc, Thiên Khốc, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Thiên Quý, Thiên Quan, Thiên Không, Đẩu Quân
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Lâm Quan, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần, Địa Giải, Thai Phụ
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Đế Vượng, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Giải
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Suy, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần, Thiên Hình
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Bệnh, Hỏa Tinh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Phúc
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Tử, Thiên Hư
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Mộ, Địa Kiếp, Ân Quang, Lưu Hà
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Tuyệt, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Riêu, Thiên Y, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Thai, Địa Không, Hữu Bật, Bát Tọa, Thiên Khôi, Đào Hoa
Tý · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (46–55t), điểm 3.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):