Người sinh năm Giáp Dần nam, ngày 16/01/1975 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thủy. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Tuyệt, Hữu Bật, Ân Quang, Kiếp Sát, Thiên Đức
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Thai, Thiên Riêu, Thiên Y, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Địa Kiếp, Linh Tinh, Thiên Khôi, Hồng Loan
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Thiên Quý, Đào Hoa
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Quan Đới, Thiên Khốc, Thiên Thương, Phong Cáo
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Lâm Quan, Thiên Trù, Cô Thần, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Thọ
Tỵ
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Đế Vượng, Văn Khúc, Long Trì, Thiên Sứ, Địa Giải
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Suy, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Việt, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Bệnh, Văn Xương, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Giải Thần
Thân · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Tử, Địa Không, Phá Toái, Lưu Hà, Thiên Phúc, Triệt
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Mộ, Hoa Cái, Quốc Ấn
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 7 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 7 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (46–55t), điểm 7.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):