Người sinh năm Ất Mão nam, ngày 17/12/1975 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tham Lang, nạp âm Thủy. Lá số có 4 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Tả Phụ, Văn Khúc
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Suy, Thiên Khốc, Đẩu Quân, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Tam Thai, Thiên Quan, Thiên Không, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Lâm Quan, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần, Thiên Tài, Địa Giải
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Quan Đới, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Giải, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Mộc Dục, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Thương, Giải Thần
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Linh Tinh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Phúc
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Dưỡng, Địa Kiếp, Thiên Hư, Thiên Sứ
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Thai, Bát Tọa, Lưu Hà
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Tuyệt, Hỏa Tinh, Thiên Riêu, Thiên Y, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Mộ, Hữu Bật, Văn Xương, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức
Tý · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Tử, Địa Không, Ân Quang, Thiên Quý, Quả Tú, Thiên Thọ
Sửu · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (45–54t), điểm 3.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):