Người sinh năm Ất Mão nam, ngày 21/11/1975 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Thất Sát, nạp âm Thủy. Lá số có 14 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Quý, Thiên Mã, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Dưỡng, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Hình, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Thai, Long Trì, Phượng Các, Tam Thai, Bát Tọa, Hoa Cái
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Tuyệt, Thiên Việt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Phúc, Thiên Tài
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Mộ, Thiên Hư, Ân Quang
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Tử, Văn Khúc, Lưu Hà, Thiên Thương, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Bệnh, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Suy, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Sứ
Tý · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Đế Vượng, Tả Phụ, Hữu Bật, Quả Tú, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Quan Đới, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Quan, Thiên Không
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (44–53t), điểm 3.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):