Người sinh năm Ất Mão nữ, ngày 22/08/1975 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Thủy. Lá số có 4 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Quan Đới, Tả Phụ, Lưu Hà
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Lâm Quan, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Đế Vượng, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Quý, Thiên Khôi, Đào Hoa
Tý · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Suy, Địa Không, Tam Thai, Bát Tọa, Quả Tú, Thiên Tài
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Văn Khúc, Ân Quang, Thiên Giải
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Tử, Thiên Khốc, Thiên Thương, Thiên Hình, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Hữu Bật, Thiên Quan, Thiên Không, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Tuyệt, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần, Thiên Sứ
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Thai, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Dưỡng, Hỏa Tinh, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Đẩu Quân
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Tràng Sinh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Phúc, Đường Phù
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Mộc Dục, Địa Kiếp, Thiên Hư, Thiên Thọ
Dậu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (45–54t), điểm 5.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):