Người sinh năm Giáp Dần nam, ngày 26/01/1975 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Thủy. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Bệnh, Tam Thai, Thiên Trù, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh
Tỵ
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Tử, Long Trì, Địa Giải
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Mộ, Địa Kiếp, Linh Tinh, Thiên Việt, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Tuyệt, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Giải Thần, Thiên Hình
Thân · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Thai, Hỏa Tinh, Bát Tọa, Phá Toái, Lưu Hà, Thiên Phúc
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Dưỡng, Hoa Cái, Thiên Thương, Phong Cáo, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Tràng Sinh, Hữu Bật, Thiên Quý, Kiếp Sát, Thiên Đức, Đẩu Quân
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Mộc Dục, Văn Khúc, Thiên Sứ, Thiên Riêu, Thiên Y, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Thiên Khôi, Hồng Loan, Quả Tú, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Lâm Quan, Văn Xương, Thai Phụ, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Địa Không, Tả Phụ, Ân Quang, Đào Hoa
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Suy, Thiên Khốc
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (53–62t), điểm 6.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):