Người sinh năm Ất Mão nam, ngày 31/12/1975 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Âm, nạp âm Thủy. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Tuyệt, Linh Tinh, Thiên Riêu, Thiên Y, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Mộ, Địa Kiếp, Hữu Bật, Ân Quang, Thiên Khôi, Đào Hoa
Tý · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Tử, Quả Tú, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Tả Phụ, Thiên Quý, Thiên Tài
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Suy, Thiên Khốc, Phong Cáo, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Thiên Quan, Thiên Không, Thiên Thương, Thiên Thọ
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Lâm Quan, Văn Khúc, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần, Địa Giải
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Quan Đới, Tam Thai, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Thiên Sứ, Đẩu Quân
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Mộc Dục, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần, Thiên Hình
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Bát Tọa, Thiên Việt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Dưỡng, Văn Xương, Thiên Hư
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Thai, Địa Không, Lưu Hà
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (45–54t), điểm 8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):