Trang ChủMệnh KhốNăm 201509/01/2015Giáp Ngọ Nữ Giờ Thân
Lá Số Tử Vi · Cổ Pháp · Năm 2025
Lá Số Giáp Ngọ Nữ — Sinh 09/01/2015 Giờ Thân
Cung Mệnh ⭐ Phá Quân Kim Cục Mộc Tam Cục Điểm 6.8/10
Lá Số Grid — 12 Cung Bố Cục
TÂN TỴ PHỤ MẪU
THIÊN ĐỒNG (Đ)
TRỰC PHÙ
THIÊN TRÙ
LƯU NIÊN VĂN TINH
ĐỊA GIẢI
ĐẠI HAO (H)
HỎA TINH (Đ)
PHÁ TOÁI
TUẦN
NHÂM NGỌ PHÚC ĐỨC
VŨ KHÚC (V)
THIÊN PHỦ (M)
THÁI TUẾ
BÁT TỌA
THIÊN GIẢI
HÓA KHOA
BỆNH PHÙ
QUÝ MÙI ĐIỀN TRẠCH
THÁI DƯƠNG (Đ)
THÁI ÂM (Đ)
THIẾU DƯƠNG
HỶ THẦN
ÂN QUANG
THIÊN QUÝ
THIÊN VIỆT
THIÊN QUAN
ĐƯỜNG PHÙ
HÓA KỴ
ĐỊA KIẾP (H)
THIÊN KHÔNG
THIÊN HÌNH (H)
GIÁP THÂN QUAN LỘC THÂN
THAM LANG (Đ)
TAM THAI
THIÊN MÃ (V)
CÔ THẦN
TANG MÔN (Đ)
PHI LIÊM
TRIỆT
CANH THÌN MỆNH
PHÁ QUÂN (Đ)
PHƯỢNG CÁC
QUẢ TÚ
ĐẨU QUÂN
GIẢI THẦN
THIÊN LA
HÓA QUYỀN
ĐIẾU KHÁCH
PHỤC BINH
TUẦN
紫微明寶
Giáp Ngọ
Cung Mệnh: Mệnh
Kim
Mộc Tam Cục
ẤT DẬU NÔ BỘC
THIÊN CƠ (M)
CỰ MÔN (M)
THIẾU ÂM
TẤU THƯ
LƯU HÀ
HỒNG LOAN
THIÊN PHÚC
THIÊN THƯƠNG
TRIỆT
KỶ MÃO HUYNH ĐỆ
PHÚC ĐỨC
QUAN PHỦ
ĐÀO HOA
THIÊN ĐỨC
THIÊN HỶ
KÌNH DƯƠNG (H)
ĐỊA KHÔNG (H)
BÍNH TUẤT THIÊN DI
TỬ VI (V)
THIÊN TƯỚNG (V)
TƯỚNG QUÂN
LONG TRÌ
HOA CÁI
THIÊN TÀI
PHONG CÁO
QUỐC ẤN
ĐỊA VÕNG
QUAN PHÙ
MẬU DẦN PHU THÊ
LIÊM TRINH (V)
LỘC TỒN
TẢ PHỤ
VĂN XƯƠNG (H)
THIÊN THỌ
THAI PHỤ
BÁC SỸ
HÓA LỘC
BẠCH HỔ
ĐINH SỬU TỬ TỨC
LONG ĐỨC
LỰC SỸ
THIÊN KHÔI
ĐÀ LA (Đ)
BÍNH TÝ TÀI BẠCH
THẤT SÁT (M)
TUẾ PHÁ
THANH LONG
HỮU BẬT
VĂN KHÚC (H)
THIÊN KHỐC (Đ)
THIÊN HƯ (Đ)
ĐINH HỢI TẬT ÁCH
THIÊN LƯƠNG (H)
TỬ PHÙ
NGUYỆT ĐỨC
THIÊN Y
TIỂU HAO (H)
LINH TINH (H)
KIẾP SÁT (Đ)
THIÊN SỨ
THIÊN RIÊU (H)
⚙ Cách Cục
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị Năm sinh và cung Mệnh cùng âm dương → thuận lý, độ số gia tăng.
Mệnh Tuần Thân Triệt Cần Cơ/Nguyệt/Đồng/Lương sáng sủa hội hợp mới xứng ý toại lòng. Về già mới có danh giá an nhàn.
📅 Đại Vận
3–12t
Thìn
4.4/10
13–22t
Mão
4.6/10
23–32t
Dần
8.6/10
33–42t
Sửu
4.2/10
43–52t
4/10
53–62t
Hợi
4.1/10
63–72t
Tuất
9.6/10
73–82t
Dậu
3.8/10
83–92t
Thân
3.4/10

Luận Giải AI — 24 Phần

Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2025.

Xem Luận Giải Miễn Phí →
Câu Hỏi Thường Gặp
Người sinh năm Giáp Ngọ nữ, ngày 09/01/2015 giờ Thân có cung mệnh gì?
Cung mệnh là cung Mệnh với chính tinh Phá Quân, nạp âm Kim.
Lá số Giáp Ngọ nữ giờ Thân có những cách cục gì?
Lá số này có 2 cách cục: Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị, Mệnh Tuần Thân Triệt.
Điểm cung mệnh của lá số Giáp Ngọ nữ giờ Thân là bao nhiêu?
Điểm cung mệnh là 6.8/10. Để xem phân tích chi tiết 24 phần, dùng công cụ luận giải tại tuviminhbao.com.

Phần 1 / 24 — Tổng Quan Lá Số

⚙ Cách cục đặc biệt
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị Năm sinh và cung Mệnh cùng âm dương → thuận lý, độ số gia tăng.
Mệnh Tuần Thân Triệt Cần Cơ/Nguyệt/Đồng/Lương sáng sủa hội hợp mới xứng ý toại lòng. Về già mới có danh giá an nhàn.
Xem luận giải AI đầy đủ lá số này →

Phần 2 / 24 — Cung Mệnh

Phá Quân (Đắc) [H.Q]

Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Tử, Phượng Các, Quả Tú, Đẩu Quân, Giải Thần, Thiên La

Thìn · Tuần

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Hữu Bật
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn
◦ Tử Vi sáng: thân hình đẫy đà, thông minh, phúc thọ
◦ Tử Vi gặp Tuần/Triệt: thiếu thời khó khăn, dễ bệnh
◦ Tử Vi gặp Xương/Khúc: giàu sang
◦ Tử Vi Tả/Hữu: uy quyền lớn
◦ Tham Lang sáng: giàu sang, sống lâu — tiền vận vất vả hậu vận giàu
◦ Thất Sát thủ Mệnh: nóng nảy, cương, thân hình thô
⚙ Cách cục đặc biệt
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vịMệnh Tuần Thân Triệt
📋 Phân tích sao
• Phá Quân thủ Mệnh: cương, hiếu thắng, thích biến động
• Phá Quân sáng: thông minh, dũng mãnh, giàu sang nhưng thăng trầm
• Phá Quân độc thủ: không sáng suốt, dễ bị nịnh
• Phá Quân tại Tứ Mộ: cương quả, gặp thời loạn phát
• Tuần án ngữ [chưa tác dụng — dưới 30 tuổi]: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50%
Tiềm Năng
8.5
Bền Vững
3.5
An Toàn
8
Quý Nhân
4.8
Minh Bạch
8
Tương Hợp
8
Xem luận giải AI chi tiết Mệnh →

Phần 3 / 24 — Cung Phụ Mẫu

Thiên Đồng (Đắc)

Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Bệnh, Hỏa Tinh, Phá Toái, Thiên Trù, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải

Tỵ · Tuần

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi
Sát tinh: Đà La, Hỏa Tinh, Linh Tinh
Bại tinh: Đại Hao, Tiểu Hao
◦ Tuần lâm hỏa địa (Tỵ): giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Tuần/Triệt tại Phụ Mẫu: sớm khắc thân, xa cách, có thể con nuôi
• Tuần lâm hỏa địa (Tỵ) [chưa tác dụng — dưới 30 tuổi]: giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
Tiềm Năng
6.6
Bền Vững
5.6
An Toàn
5.6
Quý Nhân
3.5
Minh Bạch
8.5
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Phụ Mẫu →

Phần 4 / 24 — Cung Phúc Đức

Vũ Khúc (Vượng) [H.K]Thiên Phủ (Miếu)

Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Suy, Bát Tọa, Thiên Giải

Ngọ

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Hữu Bật, Lộc Tồn
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Bạch Hổ
◦ Tử Vi + Phủ/Tướng: xứng ý toại lòng, sống lâu, nhiều người giàu sang
◦ Liêm Phủ tại Phúc Đức: sung sướng, phúc thọ song toàn
Tiềm Năng
10
Bền Vững
10
An Toàn
10
Quý Nhân
4.8
Minh Bạch
8
Tương Hợp
9
Xem luận giải AI chi tiết Phúc Đức →

Phần 5 / 24 — Cung Điền Trạch

Thái Dương (Đắc) [H.K]Thái Âm (Đắc)

Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Đế Vượng, Địa Kiếp, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Việt, Thiên Quan

Mùi

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Linh Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Tiểu Hao
📋 Phân tích sao
• Thái Dương sáng tại Điền Trạch: tổ nghiệp lớn nhưng giảm dần
• Nhật Nguyệt hội Điền Trạch: rất nhiều nhà đất
• Thái Âm sáng tại Điền Trạch: tự lập nghiệp thành công
Tiềm Năng
4
Bền Vững
4
An Toàn
1
Quý Nhân
3
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
1
Xem luận giải AI chi tiết Điền Trạch →

Phần 6 / 24 — Cung Quan Lộc

Tham Lang (Đắc)

Phụ tinh: Tang Môn, Phi Liêm, Lâm Quan, Tam Thai, Thiên Mã, Cô Thần, Triệt

Thân · Triệt

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Hữu Bật, Lộc Tồn
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Bạch Hổ
◦ Liêm Trinh Dần/Thân: võ nghiệp hiển đạt, có uy quyền, chính trị
◦ Liêm Sát: quân sự thăng giáng thất thường, nhiều rủi ro
◦ Liêm Tham: võ chức nhỏ, công danh trở ngại, nhiều tai họa
◦ Xương/Khúc tại Quan Lộc: công danh hiển đạt, văn tài lỗi lạc
◦ Tả/Hữu tại Quan Lộc: được nhiều người giúp đỡ công danh
◦ Lộc Tồn tại Quan Lộc: có danh chức và tài lộc, tổ chức tốt
📋 Phân tích sao
• Thiên Mã tại Quan Lộc: công danh hiển đạt, công việc lưu động
• Triệt đáo kim cung (Thân): giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
Tiềm Năng
7.7
Bền Vững
5
An Toàn
9.6
Quý Nhân
5.3
Minh Bạch
9
Tương Hợp
8
Xem luận giải AI chi tiết Quan Lộc →

Phần 7 / 24 — Cung Nô Bộc

Thiên Cơ (Miếu)Cự Môn (Miếu)

Phụ tinh: Thiếu Âm, Tấu Thư, Quan Đới, Lưu Hà, Hồng Loan, Thiên Phúc, Thiên Thương, Triệt

Dậu · Triệt

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Hỏa Tinh, Địa Không
Bại tinh: Đại Hao
◦ Xương/Khúc/Khôi/Việt mờ tại Nô Bộc: người có danh giá dễ làm hại
◦ Song Hao tại Nô Bộc: người giúp việc gian giảo, bạn bè du đãng
◦ Đào Hoa tại Nô Bộc: mang lụy vì tình
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Tuần/Triệt tại Nô Bộc: trước khó sau dễ, không bền
• Triệt đáo kim cung (Dậu): giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
Tiềm Năng
10
Bền Vững
4.8
An Toàn
8.6
Quý Nhân
2.5
Minh Bạch
9
Tương Hợp
3
Xem luận giải AI chi tiết Nô Bộc →

Phần 8 / 24 — Cung Thiên Di

Tử Vi (Vượng)Thiên Tướng (Vượng)

Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Mộc Dục, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Tài, Phong Cáo, Quốc Ấn

Tuất

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Lộc Tồn
Bại tinh: Bạch Hổ
◦ Tử Phá tại Thiên Di: hay ra ngoài, gặp quý nhân nhưng chết xa nhà
◦ Liêm Phá tại Thiên Di: xa nhà bất lợi, may ít rủi nhiều, chết xa nhà
◦ Lộc tại Thiên Di: dễ kiếm tiền, gặp may mắn, buôn bán phát tài
◦ Tả/Hữu tại Thiên Di: được giúp đỡ khi ra ngoài
◦ Tuần/Triệt tại Thiên Di: phiền lòng, chết xa nhà
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Tử Vi + Tướng/Sát tại Thiên Di: được kính nể, gần quyền quý, có tài lộc
Tiềm Năng
9
Bền Vững
9
An Toàn
10
Quý Nhân
2.5
Minh Bạch
8
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Thiên Di →

Phần 9 / 24 — Cung Tật Ách

Thiên Lương (Hãm)

Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Linh Tinh, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Sứ, Thiên Riêu

Hợi

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt
Sát tinh: Kình Dương, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Đại Hao, Tiểu Hao
◦ Tuần/Triệt tại Tật Ách: ít bệnh tật suốt đời
◦ Thiên Đồng tại Tật Ách: bệnh tiêu hóa
◦ Thái Dương tại Tật Ách: đau đầu, căng mạch máu
◦ Kình Dương tại Tật Ách: bệnh tai, trĩ, tỳ vết chân
◦ Không/Kiếp tại Tật Ách: mụn nhọt chốc lở
◦ Thiên Hình tại Tật Ách: bệnh phong, dao kéo
📋 Phân tích sao
• Hỏa/Linh mờ tại Tật Ách: bệnh nóng lạnh
• Song Hao tại Tật Ách: bệnh tiêu hóa
Tiềm Năng
2
Bền Vững
3
An Toàn
0.3
Quý Nhân
1.5
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
3
Xem luận giải AI chi tiết Tật Ách →

Phần 10 / 24 — Cung Tài Bạch

Thất Sát (Miếu)

Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Dưỡng, Hữu Bật, Văn Khúc, Thiên Khốc, Thiên Hư

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Hữu Bật
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn
◦ Vũ Phủ tại Tài Bạch: rất giàu, giữ của bền
◦ Thiên Mã tại Tài Bạch: kiếm tiền phương xa
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
Tiềm Năng
10
Bền Vững
3.5
An Toàn
6.6
Quý Nhân
4.8
Minh Bạch
8
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Tài Bạch →

Phần 11 / 24 — Cung Tử Tức

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thái Dương (Đắc), Thái Âm (Đắc)

Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Thai, Đà La, Thiên Khôi

Sửu

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt
Sát tinh: Đà La, Hỏa Tinh, Địa Kiếp
Bại tinh: Đại Hao
Tiềm Năng
4.2
Bền Vững
5.6
An Toàn
3.4
Quý Nhân
4
Minh Bạch
5.5
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Tử Tức →

Phần 12 / 24 — Cung Phu Thê

Liêm Trinh (Vượng) [H.L]

Phụ tinh: Bạch Hổ, Lộc Tồn, Tuyệt, Tả Phụ, Văn Xương, Thiên Thọ, Thai Phụ, Bác Sỹ

Dần

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Lộc Tồn
Bại tinh: Tang Môn, Bạch Hổ
◦ Tử Tướng: vợ chồng cứng cỏi, dễ xích mích về sau — nên chênh lệch tuổi
◦ Tử Tham: nên muộn hôn nhân, dễ ghen tuông, bất hòa
◦ Liêm Phủ: nên muộn hôn nhân, vợ chồng cương cường, sống đến bạc đầu, gia đình sung túc
◦ Liêm Tướng: bất hòa, sinh ly hoặc tử biệt
◦ Thiên Mã tại Phu Thê: gặp nhau nơi xa, kết hôn xa quê
◦ Cô Thần/Quả Tú: bất hòa, xa cách
📋 Phân tích sao
• Liêm Trinh Dần/Thân: nhiều lần hôn nhân, nam khó lấy vợ, nữ lấy chồng nghèo
• Lộc Tồn tại Phu Thê: nên muộn hôn nhân, tránh bất hòa
Tiềm Năng
10
Bền Vững
6.5
An Toàn
8.3
Quý Nhân
3
Minh Bạch
8
Tương Hợp
4
Xem luận giải AI chi tiết Phu Thê →

Phần 13 / 24 — Cung Huynh Đệ

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thiên Cơ (Miếu), Cự Môn (Miếu)

Phụ tinh: Phúc Đức, Quan Phủ, Mộ, Kình Dương, Địa Không, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ

Mão

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt
Sát tinh: Kình Dương, Linh Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Tiểu Hao
◦ Khôi/Việt tại Huynh Đệ: anh chị em quý hiển
◦ Song Hao tại Huynh Đệ: giảm số anh chị em, bất hòa, xa cách
◦ Tuần/Triệt tại Huynh Đệ: anh cả chết non, bất hòa, xa cách
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
◦ Vô chính diệu có Triệt: rất tốt — Triệt giải trừ cung trống
📋 Phân tích sao
• Sát tinh tại Huynh Đệ: giảm số anh chị em, bất hòa, có tật
• Huynh Đệ vô chính diệu: lấy chiếu từ cung xung
Tiềm Năng
7
Bền Vững
4.8
An Toàn
2.2
Quý Nhân
1.5
Minh Bạch
5
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Huynh Đệ →

Phần 14 / 24 — Tổng Quan Đại Vận

ĐV 1
Thìn
3–12t
4.4/10
ĐV 2
Mão
13–22t
4.6/10
ĐV 3
Dần
23–32t
8.6/10
ĐV 4
Sửu
33–42t
4.2/10
ĐV 5
43–52t
4/10
ĐV 6
Hợi
53–62t
4.1/10
ĐV 7
Tuất
63–72t
9.6/10
ĐV 8
Dậu
73–82t
3.8/10
ĐV 9
Thân
83–92t
3.4/10

Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.

Xem luận giải AI toàn bộ đại vận →

Phần 15 / 24 — Đại Vận 1 — Cung Thìn (3–12t)

📊 Scoring — Cung Mệnh (Thìn)
Thiên Thời
0/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟡
4.4/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Phá Quân (Đắc) [Hóa Quyền]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Hữu Bật
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn
Tuần án ngữ cung đại vận
⚙ Cách cục liên quan
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị Năm sinh và cung Mệnh cùng âm dương → thuận lý, độ số gia tăng.
Mệnh Tuần Thân Triệt Cần Cơ/Nguyệt/Đồng/Lương sáng sủa hội hợp mới xứng ý toại lòng. Về già mới có danh giá an nhàn.
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Tam phương tứ chính tương sinh nhiều — đại vận tốt đẹp
✦ Tuần/Triệt cùng nhiều sao tốt: giải trừ một phần lớn sự chẳng lành
✦ Mệnh Sát Phá Tham — Hạn cùng bộ: hanh thông danh tài hưng vượng
✦ Phá Quân sáng — tài lộc công danh hiển đạt
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
◆ Tuần án ngữ hội nhiều sao xấu — hạn tốt gặp trở ngại đầu
▼ Phá Quân hội Phượng Các — bị trách oan
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Tuần án ngữ hội nhiều sao tốt — hạn xấu, bế tắc
⚠ Phá Quân hội Quả Tú — tai nạn đơn độc trên đường
⚠ Xương/Khúc hội sát tinh — tai nạn hoặc kiện cáo hao tài
⚠ Long Trì hội Điếu Khách — ngã xuống sông ao
⚠ Thiên Mã gặp Tuần/Triệt — bế tắc truất quan tai nạn
Xem luận giải AI đại vận 1 →

Phần 16 / 24 — Đại Vận 2 — Cung Mão (13–22t)

📊 Scoring — Cung Huynh Đệ (Mão)
Thiên Thời
4/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
2/4
Tổng 🟡
4.6/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thiên Cơ (Miếu), Cự Môn (Miếu)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt
Sát tinh: Kình Dương, Linh Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
◆ Đào Hoa hội Hồng Hỷ Riêu — có nhân tình
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Linh Tinh mờ — đau yếu phát điên, tai nạn đao súng điện lửa, kiện tụng có tang
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Đào Hoa hội nhiều sao xấu — có tang đau yếu tình duyên rắc rối
▼ Hồng Loan hội nhiều sao xấu — đau yếu buồn phiền có tang
⚠ Linh Tinh hội Thiên Việt — sét đánh
Xem luận giải AI đại vận 2 →

Phần 17 / 24 — Đại Vận 3 — Cung Dần (23–32t)

📊 Scoring — Cung Phu Thê (Dần)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟢
8.6/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Liêm Trinh (Vượng) [Hóa Lộc]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Lộc Tồn
Bại tinh: Tang Môn, Bạch Hổ
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Mệnh Sát Phá Tham — Hạn cùng bộ: hanh thông danh tài hưng vượng
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Lộc Tồn hội Thiên Mã — mưu sự toại lòng, buôn bán phát đạt
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Xương/Khúc hội Thái Tuế — có quan chức lớn
✦ Bạch Hổ hội Phi Liêm — hanh thông hoạnh tài có việc vui
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
✦ Thiên Mã hội Tử Phủ — phú quý
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
▼ Thiên Mã hội Tuyệt — bế tắc đau yếu mất của
⚠ Bạch Hổ hội Tham Lang — tai nạn xe cộ hoặc bị ác thú cắn
Xem luận giải AI đại vận 3 →

Phần 18 / 24 — Đại Vận 4 — Cung Sửu (33–42t)

📊 Scoring — Cung Tử Tức (Sửu)
Thiên Thời
2/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
2/4
Tổng 🟡
4.2/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thái Dương (Đắc), Thái Âm (Đắc)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt
Sát tinh: Đà La, Hỏa Tinh, Địa Kiếp
Bại tinh: Đại Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Hồng Loan hội nhiều sao xấu — đau yếu buồn phiền có tang
⚠ Tuổi Sửu/Ngọ — hạn đến Sửu/Ngọ: rất đáng lo ngại nếu có sát nhập hạn
⚠ Song Hao hội Hình Kiếp — đau yếu mổ xe hoặc mất cắp
Xem luận giải AI đại vận 4 →

Phần 19 / 24 — Đại Vận 5 — Cung Tý (43–52t)

📊 Scoring — Cung Tài Bạch (Tý)
Thiên Thời
0/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🔴
4/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thất Sát (Miếu)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Hữu Bật
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Mệnh Sát Phá Tham — Hạn cùng bộ: hanh thông danh tài hưng vượng
✦ Thất Sát sáng — hòa khí danh tài hưng vượng
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Xương/Khúc hội Thái Tuế — có quan chức lớn
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
⚠ Bản mệnh Kim — hạn đến cung Tý (Thủy): hao tổn thương, tai ương đáng lo
⚠ Xương/Khúc hội sát tinh — tai nạn hoặc kiện cáo hao tài
Xem luận giải AI đại vận 5 →

Phần 20 / 24 — Đại Vận 6 — Cung Hợi (53–62t)

📊 Scoring — Cung Tật Ách (Hợi)
Thiên Thời
4/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
2/4
Tổng 🟡
4.1/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Lương (Hãm)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt
Sát tinh: Kình Dương, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Đại Hao, Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Thiên Lương — có khả năng giải trừ tai họa
◆ Mệnh Sát Phá Tham — Hạn CNDL: khá giả nhưng chưa toại nguyện
◆ Thiên Lương mờ ở Tý/Hợi — đi xa hoặc thay đổi công việc
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Thiên Lương mờ — hao tài, sức khỏe kém
▼ Linh Tinh mờ — đau yếu phát điên, tai nạn đao súng điện lửa, kiện tụng có tang
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Đào Hoa hội nhiều sao xấu — có tang đau yếu tình duyên rắc rối
⚠ Thiên Lương hội nhiều sát tinh — khuynh gia bại sản
⚠ Linh Tinh hội Thiên Việt — sét đánh
⚠ Song Hao hội Hình Kiếp — đau yếu mổ xe hoặc mất cắp
⚠ Đào Hoa hội Không Kiếp Bệnh Phù — bệnh phong tình
Xem luận giải AI đại vận 6 →

Phần 21 / 24 — Đại Vận 7 — Cung Tuất (63–72t)

📊 Scoring — Cung Thiên Di (Tuất)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟢
9.6/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Tử Vi (Vượng)
Thiên Tướng (Vượng)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Lộc Tồn
Bại tinh: Bạch Hổ
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Hạn Vũ/Tướng — Mệnh tốt: danh tài hoạnh phát
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Xương/Khúc hội Thái Tuế — có quan chức lớn
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
◆ Mệnh Sát Phá Tham — Hạn TPVT: khá giả nhưng chưa toại nguyện
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
⚠ Long Trì hội Điếu Khách — ngã xuống sông ao
Xem luận giải AI đại vận 7 →

Phần 22 / 24 — Đại Vận 8 — Cung Dậu (73–82t)

📊 Scoring — Cung Nô Bộc (Dậu)
Thiên Thời
2/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
2/4
Tổng 🔴
3.8/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Cơ (Miếu)
Cự Môn (Miếu)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Hỏa Tinh, Địa Không
Bại tinh: Đại Hao
Triệt án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Triệt đáo Kim cung (Thân/Dậu) — đặc cách tốt, giảm tính xấu, tăng tính tốt
◆ Mệnh Sát Phá Tham — Hạn CNDL: khá giả nhưng chưa toại nguyện
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
◆ Triệt án ngữ hội nhiều sao xấu — hạn tốt gặp trở ngại đầu
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Đào Hoa hội nhiều sao xấu — có tang đau yếu tình duyên rắc rối
▼ Hồng Loan hội nhiều sao xấu — đau yếu buồn phiền có tang
Xem luận giải AI đại vận 8 →

Phần 23 / 24 — Đại Vận 9 — Cung Thân (83–92t)

📊 Scoring — Cung Quan Lộc (Thân)
Thiên Thời
0/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🔴
3.4/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Tham Lang (Đắc)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Hữu Bật, Lộc Tồn
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Bạch Hổ
Triệt án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Tuần/Triệt cùng nhiều sao tốt: giải trừ một phần lớn sự chẳng lành
✦ Mệnh Sát Phá Tham — Hạn cùng bộ: hanh thông danh tài hưng vượng
✦ Tham Lang sáng — hạn hanh thông, có công danh, có hoạnh tài
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Lộc Tồn hội Thiên Mã — mưu sự toại lòng, buôn bán phát đạt
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Bạch Hổ hội Phi Liêm — hanh thông hoạnh tài có việc vui
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
✦ Triệt đáo Kim cung (Thân/Dậu) — đặc cách tốt, giảm tính xấu, tăng tính tốt
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
◆ Triệt án ngữ hội nhiều sao xấu — hạn tốt gặp trở ngại đầu
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Tang Môn hội Bạch Hổ Thiên Khốc — người chết hao tài
▼ Tang Môn hội Hổ Khốc Hư — bệnh phổi buồn phiền
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
▼ Thiên Mã hội Tuyệt — bế tắc đau yếu mất của
▼ Triệt án ngữ hội nhiều sao tốt — hạn xấu thất bại
⚠ Tham Lang hội Bạch Hổ — bị súc vật cắn hoặc tai nạn xe cộ
⚠ Xương/Khúc hội sát tinh — tai nạn hoặc kiện cáo hao tài
⚠ Bạch Hổ hội Tham Lang — tai nạn xe cộ hoặc bị ác thú cắn
⚠ Bạch Hổ hội Thất Sát — tai nạn đao thương hoặc tù tội
⚠ Bạch Hổ hội Thiên Khốc — chó cắn
⚠ Thiên Mã gặp Tuần/Triệt — bế tắc truất quan tai nạn
Xem luận giải AI đại vận 9 →

Phần 24 / 24 — Tiểu Vận Năm Xem

Tiểu vận năm 2025: cung Tỵ. Điểm 4.5/10 — ↓ Đang giảm.

⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.

✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.

2024
4.5
Thìn
2025
4.5
Tỵ
2026
4.5
Ngọ
2027
4.5
Mùi
Xem luận giải AI tiểu vận năm 2025 →
Xem thêm lá số liên quan
Giờ NgọGiờ MùiGiờ DậuGiờ TuấtXem lá số Nam cùng ngày giờXem vận năm 2024Xem vận năm 2026Sinh 08/01/2015Sinh 10/01/2015Tất cả giờ sinh ngày 09/01/2015Lá số tử vi năm sinh 2015