Người sinh năm Ất Sửu nam, ngày 12/07/1985 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tham Lang, nạp âm Kim. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Suy, Hữu Bật, Bát Tọa, Đào Hoa, Thiên Trù, Nguyệt Đức
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Đế Vượng, Thiên Hư, Thiên Tài, Thiên Thọ, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Lâm Quan, Tả Phụ, Tam Thai, Thiên Việt, Thiên Hỷ, Thiên Phúc
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Quan Đới, Phượng Các, Ân Quang, Đẩu Quân, Giải Thần
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Mộc Dục, Linh Tinh, Văn Xương, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Mã, Thiên Thương, Địa Giải
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Dưỡng, Thiên Khôi, Thiên Giải
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Thai, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Sứ, Thiên Hình
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Không
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Mộ, Hỏa Tinh, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Tử, Đà La, Văn Khúc, Thiên Quan, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Bệnh, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Quý, Thiên Riêu, Thiên Y
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (43–52t), điểm 3.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):