Người sinh năm Ất Sửu nam, ngày 13/11/1985 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Kim. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Địa Không, Tam Thai, Kiếp Sát, Hồng Loan
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Suy, Thiên Tài, Thai Phụ, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Thiên Quan, Địa Giải, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Lâm Quan, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Giải
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Quan Đới, Hỏa Tinh, Đào Hoa, Thiên Trù, Nguyệt Đức, Lưu Niên Văn Tinh
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Mộc Dục, Linh Tinh, Thiên Hư, Thiên Thương, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Thiên Việt, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Đường Phù
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Dưỡng, Phượng Các, Thiên Sứ, Thiên Thọ, Giải Thần
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Thai, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Tuyệt, Thiên Mã, Phong Cáo, Quốc Ấn, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Mộ, Bát Tọa, Thiên Khôi
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Tử, Tả Phụ, Hữu Bật, Văn Xương, Văn Khúc, Ân Quang
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 8 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (35–44t), điểm 4.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):