Người sinh năm Giáp Tý nam, ngày 16/01/1985 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tham Lang, nạp âm Kim. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Lâm Quan, Thiên Tài, Thiên Hình, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Đế Vượng, Văn Khúc, Thiên Quý, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Suy, Phượng Các, Bát Tọa, Quả Tú, Giải Thần, Quốc Ấn
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Bệnh, Hữu Bật, Thai Phụ, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Tử, Thiên Riêu, Thiên Y
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Thiên Khôi, Thiên Không, Thiên Thương
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Tuyệt, Thiên Mã, Cô Thần, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Tả Phụ, Hồng Loan, Thiên Sứ
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Dưỡng, Địa Kiếp, Long Trì, Tam Thai, Hoa Cái
Thìn
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Linh Tinh, Văn Xương, Ân Quang, Kiếp Sát, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Mộc Dục, Địa Không, Thiên Khốc, Thiên Hư, Đẩu Quân, Thiên Thọ
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Quan Đới, Hỏa Tinh, Thiên Việt, Thiên Quan, Thiên Giải, Phong Cáo
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (34–43t), điểm 2.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):