Người sinh năm Ất Sửu nam, ngày 19/03/1985 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Kim. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 1.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Thai, Hỏa Tinh, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Hình
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Tuyệt, Thiên Mã, Thiên Tài, Thai Phụ, Quốc Ấn, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Mộ, Thiên Khôi
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Tử, Phá Toái, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Không
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Suy, Linh Tinh, Thiên Thương, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Địa Kiếp, Thiên Quan, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Lâm Quan, Tả Phụ, Văn Xương, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Sứ
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Quan Đới, Địa Không, Bát Tọa, Đào Hoa, Thiên Trù, Nguyệt Đức
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Mộc Dục, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Quý, Phong Cáo, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Tam Thai, Thiên Việt, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Địa Giải
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Dưỡng, Hữu Bật, Văn Khúc, Phượng Các, Thiên Thọ, Thiên Giải
Dậu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (35–44t), điểm 5.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):