Người sinh năm Ất Sửu nữ, ngày 22/02/1985 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Kim. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Phượng Các, Thiên Quý, Thiên Giải
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Quan Đới, Văn Khúc, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Tài
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Lâm Quan, Thiên Mã, Quốc Ấn, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Đế Vượng, Thiên Khôi, Thai Phụ
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Suy, Phá Toái, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Không
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Tử, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Quan, Thiên Sứ
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Tuyệt, Địa Kiếp, Địa Không, Tả Phụ, Long Trì, Thiên Khốc
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Thai, Đào Hoa, Thiên Trù, Nguyệt Đức, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Dưỡng, Thiên Hư, Tam Thai, Bát Tọa, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Tràng Sinh, Thiên Việt, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Địa Giải, Phong Cáo
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (42–51t), điểm 7.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):