Người sinh năm Ất Sửu nam, ngày 25/02/1985 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Thất Sát, nạp âm Kim. Lá số có 4 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Đế Vượng, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Thiên Hư, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Lâm Quan, Thiên Quý, Thiên Việt, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Đẩu Quân
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Quan Đới, Hữu Bật, Phượng Các, Thiên Giải, Giải Thần
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Mộc Dục, Tam Thai, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Hình
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Tràng Sinh, Thiên Mã, Quốc Ấn, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Dưỡng, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Thương, Thiên Thọ
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Thai, Phá Toái, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Văn Xương, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Mộ, Địa Không, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Tử, Đà La, Bát Tọa, Thiên Quan, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Bệnh, Tả Phụ, Long Trì, Thiên Khốc
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Suy, Linh Tinh, Ân Quang, Đào Hoa, Thiên Trù, Nguyệt Đức
Ngọ · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (43–52t), điểm 4.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):