Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2036.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Thiên Việt, Cô Thần, Thiên Giải, Phong Cáo, Đường Phù
Thân
Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Dưỡng, Hỏa Tinh, Long Trì, Phá Toái, Thiên Phúc, Thiên Hình
Dậu
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Thai, Hữu Bật, Văn Khúc, Bát Tọa, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Tuất
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Tuyệt, Thiên Hư, Thiên Quý, Thiên Mã, Đẩu Quân, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Mộ, Thiên Khôi, Thai Phụ
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Tử, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Thương, Thiên Tài, Thiên Thọ
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Bệnh, Đà La, Kiếp Sát, Thiên Đức, Tuần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Suy, Ân Quang, Thiên Sứ, Bác Sỹ, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Đế Vượng, Kình Dương, Linh Tinh, Tả Phụ, Văn Xương, Tam Thai
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Lâm Quan, Địa Kiếp, Địa Không, Phượng Các, Giải Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Quan Đới, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Không, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Mộc Dục, Thiên Quan, Địa Giải, Triệt
Mùi · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2036: cung Thìn. Điểm 5.6/10 — → Ổn định.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.