Người sinh năm Ất Tỵ nam, ngày 10/12/1965 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Hỏa. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Suy, Thiên Quý, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Không, Lưu Niên Văn Tinh
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Đế Vượng, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Hình, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Lâm Quan, Ân Quang, Thiên Việt, Cô Thần, Thiên Phúc, Phong Cáo
Thân
Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Quan Đới, Hỏa Tinh, Long Trì, Phá Toái
Dậu
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Mộc Dục, Văn Khúc, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Tuất
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Tràng Sinh, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Thương, Thiên Tài, Thiên Thọ
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Dưỡng, Hữu Bật, Thiên Khôi, Thai Phụ
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Thai, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Sứ, Đẩu Quân
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Tả Phụ, Kiếp Sát, Thiên Đức, Tuần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Mộ, Bác Sỹ, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Tử, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Hỷ, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Bệnh, Địa Kiếp, Địa Không, Phượng Các, Địa Giải, Giải Thần
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (63–72t), điểm 4.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):