Người sinh năm Ất Tỵ nữ, ngày 11/04/1965 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Hỏa. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Tử, Tả Phụ, Thiên Quý, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Không
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Tướng Quân, Mộ, Thiên Thọ, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tấu Thư, Tuyệt, Hữu Bật, Ân Quang, Thiên Việt, Cô Thần, Thiên Phúc
Thân
Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Thai, Địa Kiếp, Long Trì, Phá Toái, Địa Giải
Dậu
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Dưỡng, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Giải
Tuất
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Mã, Thiên Thương, Thiên Tài
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Mộc Dục, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Khôi, Phong Cáo
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phục Binh, Quan Đới, Địa Không, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Sứ
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Văn Khúc, Kiếp Sát, Thiên Đức, Tuần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Đế Vượng, Tam Thai, Thiên Riêu, Thiên Y, Bác Sỹ, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Quan, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Bệnh, Phượng Các, Giải Thần
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (63–72t), điểm 4.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):