Người sinh năm Ất Tỵ nam, ngày 22/09/1965 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Hỏa. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Tuyệt, Tả Phụ, Thiên Hư, Thiên Mã, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Mộ, Văn Xương, Thiên Khôi, Thiên Thọ, Phong Cáo
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Tử, Địa Không, Thiên Khốc, Tam Thai, Bát Tọa, Ân Quang
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Văn Khúc, Kiếp Sát, Thiên Đức, Địa Giải
Dần · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Suy, Hữu Bật, Thiên Giải, Bác Sỹ, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Quan, Thiên Thương
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Phượng Các, Giải Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Quan Đới, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Không, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Mộc Dục, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Linh Tinh, Thiên Việt, Cô Thần, Thiên Phúc, Đẩu Quân
Thân
Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Dưỡng, Địa Kiếp, Long Trì, Phá Toái
Dậu
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Thai, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (55–64t), điểm 3.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):