Người sinh năm Bính Dần nam, ngày 10/11/1986 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Hỏa. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải AI →Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Địa Không, Hỏa Tinh, Long Trì, Thiên Thọ
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Quan Đới, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Phong Cáo
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Lâm Quan, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Phúc, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Đế Vượng, Văn Khúc, Tam Thai, Thiên Việt, Phá Toái
Dậu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Suy, Linh Tinh, Hoa Cái, Đẩu Quân, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Bệnh, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Thương, Thai Phụ
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Tử, Ân Quang, Thiên Trù
Tý
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Mộ, Tả Phụ, Hữu Bật, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Sứ
Sửu
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Tuyệt, Thiên Quý
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Thai, Đào Hoa, Thiên Không
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Thiên Quan, Địa Giải
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Văn Xương, Bát Tọa, Cô Thần, Thiên Giải, Bác Sỹ
Tỵ · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (34–43t), điểm 5.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):