Người sinh năm Bính Ngọ nam, ngày 09/02/1966 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, nạp âm Thủy. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Thiên Quý
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Quan Đới, Địa Kiếp, Linh Tinh, Lưu Hà, Thiên Không, Địa Giải
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Lâm Quan, Ân Quang, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Giải
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Thiên Việt, Hồng Loan, Thiên Hình
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Suy, Hữu Bật, Long Trì, Hoa Cái, Phong Cáo, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Bệnh, Tam Thai, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Thương
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Tử, Văn Khúc, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Trù, Thiên Phúc
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Mộ, Thiên Sứ, Thiên Riêu, Thiên Y, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Tuyệt, Văn Xương, Đẩu Quân, Thai Phụ, Tuần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Thai, Địa Không, Bát Tọa, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Mão · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Tả Phụ, Phượng Các, Quả Tú, Thiên Thọ
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Phá Toái, Thiên Quan, Bác Sỹ, Triệt
Tỵ · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (54–63t), điểm 5.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):