Người sinh năm Bính Ngọ nam, ngày 10/03/1966 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thủy. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải AI →Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Linh Tinh, Ân Quang, Thiên Thọ
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Quan Đới, Lưu Hà, Thiên Không
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Lâm Quan, Địa Kiếp, Thiên Quý, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Phúc
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Đế Vượng, Hữu Bật, Thiên Việt, Hồng Loan, Thiên Giải
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Suy, Hỏa Tinh, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Hình, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Bệnh, Tam Thai, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Thương
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Tử, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Trù, Thiên Tài
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Mộ, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Sứ, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Tuyệt, Địa Không, Đẩu Quân, Thiên Riêu, Thiên Y, Tuần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Thai, Bát Tọa, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thai Phụ
Mão · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Phượng Các, Quả Tú, Thiên Quan, Giải Thần
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Tả Phụ, Phá Toái, Bác Sỹ, Triệt
Tỵ · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (54–63t), điểm 7.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):