Người sinh năm Bính Ngọ nam, ngày 17/10/1966 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Phủ, nạp âm Thủy. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 8.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Tràng Sinh, Văn Xương, Bát Tọa, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Nguyệt Đức
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Mộc Dục, Địa Không, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Thiên Khốc, Thiên Hư
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Quan Đới, Ân Quang, Thiên Quý, Phong Cáo, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Lâm Quan, Hữu Bật, Tuần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Đế Vượng, Văn Khúc, Tam Thai, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Mão · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Suy, Đà La, Linh Tinh, Phượng Các, Quả Tú, Thiên Thương
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Bệnh, Phá Toái, Thiên Quan, Thiên Tài, Thiên Hình, Thai Phụ
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Thiên Sứ
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Mộ, Lưu Hà, Thiên Không
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Tuyệt, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Thai, Thiên Việt, Hồng Loan, Đẩu Quân, Thiên Riêu, Thiên Y
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Dưỡng, Địa Kiếp, Long Trì, Hoa Cái, Đường Phù
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (53–62t), điểm 1.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):