Người sinh năm Bính Ngọ nam, ngày 21/06/1966 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Cự Môn, nạp âm Thủy. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Bệnh, Tả Phụ, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Tử, Địa Kiếp, Thiên Việt, Hồng Loan
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Mộ, Long Trì, Tam Thai, Hoa Cái, Thiên Thọ, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Hỏa Tinh, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Địa Giải
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Thai, Văn Xương, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Trù, Thiên Phúc
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Dưỡng, Địa Không, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Thương, Thiên Hình
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Tràng Sinh, Văn Khúc, Thiên Tài, Tuần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Mộc Dục, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Sứ, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Phượng Các, Bát Tọa, Quả Tú, Giải Thần
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Linh Tinh, Phá Toái, Thiên Quan, Thiên Riêu, Thiên Y
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Hữu Bật
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Suy, Lưu Hà, Thiên Không
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (56–65t), điểm 3.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):