Người sinh năm Bính Ngọ nữ, ngày 21/10/1966 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Thủy. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Mộc Dục, Văn Xương, Long Trì, Thiên Quý, Hoa Cái, Đẩu Quân
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Nguyệt Đức
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Dưỡng, Tả Phụ, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Trù, Thiên Phúc
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Thai, Hỏa Tinh, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Tuyệt, Hữu Bật, Phong Cáo, Tuần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Mộ, Linh Tinh, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Thương
Mão · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Văn Khúc, Phượng Các, Ân Quang, Quả Tú
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Bệnh, Phá Toái, Thiên Quan, Thiên Sứ, Thiên Hình, Bác Sỹ
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Suy, Đà La, Thai Phụ
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Đế Vượng, Tam Thai, Bát Tọa, Lưu Hà, Thiên Không
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Lâm Quan, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Quan Đới, Thiên Việt, Hồng Loan, Thiên Riêu, Thiên Y
Dậu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (53–62t), điểm 4.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):