Người sinh năm Bính Ngọ nam, ngày 24/07/1966 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Cự Môn, nạp âm Thủy. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Tử, Địa Kiếp, Tả Phụ, Thiên Quý, Thiên Việt, Hồng Loan
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Mộ, Long Trì, Hoa Cái, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Hỏa Tinh, Bát Tọa, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Nguyệt Đức
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Thai, Văn Xương, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Trù, Thiên Phúc
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Dưỡng, Địa Không, Thiên Giải, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Tràng Sinh, Văn Khúc, Thiên Thương, Thiên Hình, Tuần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Mộc Dục, Tam Thai, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Tài
Mão · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Phượng Các, Quả Tú, Thiên Sứ, Giải Thần
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Linh Tinh, Hữu Bật, Ân Quang, Phá Toái, Thiên Quan
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Thiên Riêu, Thiên Y
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Suy, Lưu Hà, Thiên Không
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Bệnh, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 7 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (56–65t), điểm 6.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):