Người sinh năm Bính Ngọ nam, ngày 28/10/1966 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, nạp âm Thủy. Lá số có 14 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Văn Xương, Phượng Các, Quả Tú, Đẩu Quân
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tuyệt, Địa Kiếp, Địa Không, Ân Quang, Phá Toái, Thiên Quan
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Dưỡng, Hỏa Tinh, Lưu Hà, Thiên Không
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh, Phong Cáo
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Mộc Dục, Linh Tinh, Thiên Quý, Thiên Việt, Hồng Loan, Thiên Thương
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Quan Đới, Văn Khúc, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Tài, Thiên Thọ
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Lâm Quan, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Sứ
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Đế Vượng, Tả Phụ, Thiên Khốc, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Trù
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Suy, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Bệnh, Hữu Bật, Tam Thai, Tuần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Tử, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Địa Giải, Tuần
Mão · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (62–71t), điểm 7.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):