Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2020.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Bệnh, Thiên Quý, Thiên Phúc, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu, Thiên Y
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Tử, Linh Tinh, Văn Xương, Tam Thai, Thiên Việt, Đào Hoa
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Tấu Thư, Mộ, Địa Không, Thiên Khốc, Đường Phù, Địa Võng
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Tuyệt, Tả Phụ, Thiên Khôi, Cô Thần
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Thai, Địa Kiếp, Long Trì, Thiên Trù
Tý
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Dưỡng, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thiên Thương, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Tràng Sinh, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Đẩu Quân, Địa Giải
Dần
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Thiên Sứ, Thiên Giải, Phong Cáo
Mão
Phụ tinh: Bạch Hổ, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Hoa Cái, Thiên Quan, Thiên Tài, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Lâm Quan, Văn Khúc, Bát Tọa, Kiếp Sát, Thiên Đức, Bác Sỹ
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Ân Quang, Thiên Thọ
Ngọ
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Suy, Lưu Hà, Hồng Loan, Quả Tú, Thai Phụ
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT