Trang ChủMệnh KhốNăm 197604/12/1976Bính Thìn Nam Giờ Thìn
Lá Số Tử Vi · Cổ Pháp · Năm 2023
Lá Số Bính Thìn Nam — Sinh 04/12/1976 Giờ Thìn
Cung Mệnh ⭐ Tử Vi, Phá Quân Thổ Cục Kim Tứ Cục Điểm 6.9/10
Lá Số Grid — 12 Cung Bố Cục
QUÝ TỴ PHU THÊ
THIẾU DƯƠNG
LỘC TỒN
THIÊN HỶ
CÔ THẦN
THIÊN GIẢI
BÁC SỸ
KIẾP SÁT (Đ)
THIÊN KHÔNG
TRIỆT
GIÁP NGỌ HUYNH ĐỆ
THIÊN CƠ (Đ)
LỰC SỸ
VĂN XƯƠNG [K] (H)
PHƯỢNG CÁC
ÂN QUANG
GIẢI THẦN
PHONG CÁO
HÓA QUYỀN
TANG MÔN (H)
KÌNH DƯƠNG (H)
HỎA TINH (Đ)
LINH TINH (Đ)
THIÊN HÌNH (H)
ẤT MÙI MỆNH
TỬ VI (Đ)
PHÁ QUÂN (V)
THIẾU ÂM
THANH LONG
LƯU HÀ
THIÊN THỌ
ĐỊA KHÔNG (H)
BÍNH THÂN PHỤ MẪU
VĂN KHÚC (H)
LONG TRÌ
THIÊN QUÝ
THIÊN PHÚC
LƯU NIÊN VĂN TINH
QUAN PHÙ
TIỂU HAO (Đ)
NHÂM THÌN TỬ TỨC
THÁI DƯƠNG (V)
THÁI TUẾ
QUAN PHỦ
HOA CÁI
THIÊN QUAN
ĐỊA GIẢI
THIÊN LA
ĐÀ LA (Đ)
TRIỆT
紫微明寶
Bính Thìn
Cung Mệnh: Mệnh
Thổ
Kim Tứ Cục
ĐINH DẬU PHÚC ĐỨC
THIÊN PHỦ (B)
TỬ PHÙ
TƯỚNG QUÂN
THIÊN VIỆT
ĐÀO HOA
NGUYỆT ĐỨC
TÂN MÃO TÀI BẠCH THÂN
VŨ KHÚC (Đ)
THẤT SÁT (H)
TRỰC PHÙ
PHỤC BINH
ĐỊA KIẾP (H)
MẬU TUẤT ĐIỀN TRẠCH
THÁI ÂM (M)
TUẾ PHÁ
TẤU THƯ
THIÊN HƯ (H)
THIÊN Y
THAI PHỤ
ĐƯỜNG PHÙ
ĐỊA VÕNG
THIÊN RIÊU (H)
CANH DẦN TẬT ÁCH
THIÊN ĐỒNG (M)
THIÊN LƯƠNG (V)
THIÊN KHỐC (Đ)
TAM THAI
THIÊN MÃ (V)
HÓA LỘC
ĐIẾU KHÁCH
ĐẠI HAO (Đ)
THIÊN SỨ
KỶ SỬU THIÊN DI
THIÊN TƯỚNG (Đ)
PHÚC ĐỨC
TẢ PHỤ
HỮU BẬT
THIÊN ĐỨC
QUẢ TÚ
QUỐC ẤN
BỆNH PHÙ
PHÁ TOÁI
TUẦN
MẬU TÝ NÔ BỘC
CỰ MÔN (V)
HỶ THẦN
BÁT TỌA
THIÊN TRÙ
THIÊN THƯƠNG
BẠCH HỔ
TUẦN
KỶ HỢI QUAN LỘC
LIÊM TRINH (H)
THAM LANG (H)
LONG ĐỨC
THIÊN KHÔI
HỒNG LOAN
ĐẨU QUÂN
THIÊN TÀI
HÓA KỴ
PHI LIÊM
⚙ Cách Cục
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị Năm sinh và cung Mệnh trái âm dương → nghịch lý, độ số giảm thiểu.
Mệnh Không Thân Kiếp Người rất khôn ngoan sắc sảo. Vui ít buồn nhiều, mưu sự thành bại thất thường, làm gì cũng chẳng lâu bền.
Phụ Bật Củng Chủ Tử Vi sáng sủa có Tả Phụ và Hữu Bật hội chiếu → được phò tá đắc lực, quyền quý.
📅 Đại Vận
4–13t
Mùi
5.3/10
14–23t
Thân
5.3/10
24–33t
Dậu
8.2/10
34–43t
Tuất
3/10
44–53t
Hợi
4.9/10
54–63t
4.5/10
64–73t
Sửu
8.4/10
74–83t
Dần
2.7/10
84–93t
Mão
4.6/10

Luận Giải AI — 24 Phần

Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2023.

Xem Luận Giải Miễn Phí →
Câu Hỏi Thường Gặp
Người sinh năm Bính Thìn nam, ngày 04/12/1976 giờ Thìn có cung mệnh gì?
Cung mệnh là cung Mệnh với chính tinh Tử Vi, Phá Quân, nạp âm Thổ.
Lá số Bính Thìn nam giờ Thìn có những cách cục gì?
Lá số này có 3 cách cục: Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị, Mệnh Không Thân Kiếp, Phụ Bật Củng Chủ.
Điểm cung mệnh của lá số Bính Thìn nam giờ Thìn là bao nhiêu?
Điểm cung mệnh là 6.9/10. Để xem phân tích chi tiết 24 phần, dùng công cụ luận giải tại tuviminhbao.com.

Phần 1 / 24 — Tổng Quan Lá Số

⚙ Cách cục đặc biệt
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị Năm sinh và cung Mệnh trái âm dương → nghịch lý, độ số giảm thiểu.
Mệnh Không Thân Kiếp Người rất khôn ngoan sắc sảo. Vui ít buồn nhiều, mưu sự thành bại thất thường, làm gì cũng chẳng lâu bền.
Phụ Bật Củng Chủ Tử Vi sáng sủa có Tả Phụ và Hữu Bật hội chiếu → được phò tá đắc lực, quyền quý.
Xem luận giải AI đầy đủ lá số này →

Phần 2 / 24 — Cung Mệnh

Tử Vi (Đắc)Phá Quân (Vượng)

Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Quan Đới, Địa Không, Lưu Hà, Thiên Thọ

Mùi

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Hữu Bật
Sát tinh: Địa Không, Địa Kiếp
◦ Tử Vi gặp Tuần/Triệt: thiếu thời khó khăn, dễ bệnh
◦ Tử Vi Tả/Hữu: uy quyền lớn
◦ Liêm Trinh hãm: vất vả, bệnh tật, dễ gặp tai nạn
◦ Liêm Trinh hãm + sát: cùng khốn, cô đơn, nhiều tai nạn
◦ Liêm Phá Hỏa hãm: tự tử hoặc chết thê thảm [hung nặng]
◦ Liêm Trinh Thiên Tướng: dũng mãnh
⚙ Cách cục đặc biệt
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vịMệnh Không Thân KiếpPhụ Bật Củng Chủ
📋 Phân tích sao
• Tử Vi sáng: thân hình đẫy đà, thông minh, phúc thọ
• Tử Vi gặp Không/Kiếp: lao tâm, công danh trắc trở
• Phá Quân thủ Mệnh: cương, hiếu thắng, thích biến động
• Phá Quân sáng: thông minh, dũng mãnh, giàu sang nhưng thăng trầm
• Phá Quân sáng + cát/sát: đại phú quý, uy quyền lớn
• Phá Quân tại Tứ Mộ: cương quả, gặp thời loạn phát
• Không/Kiếp hãm: gian tà, ích kỷ, cuộc đời bất như ý, mang tật
Tiềm Năng
10
Bền Vững
3.4
An Toàn
6.2
Quý Nhân
4
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Mệnh →

Phần 3 / 24 — Cung Phụ Mẫu

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thiên Đồng (Miếu), Thiên Lương (Vượng)

Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Lâm Quan, Văn Khúc, Long Trì, Thiên Quý, Thiên Phúc, Lưu Niên Văn Tinh

Thân

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc
Sát tinh: Đà La
Bại tinh: Thiên Khốc, Bạch Hổ, Đại Hao, Tiểu Hao
◦ Thái Dương sáng: cha mẹ giàu sang, quý hiển, sống lâu — lợi từ cha
◦ Tuần/Triệt tại Phụ Mẫu: sớm khắc thân, xa cách, có thể con nuôi
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
◦ Vô chính diệu có Tuần: rất tốt — Tuần giải trừ cung trống
◦ Triệt đáo kim cung (Thân): giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
◦ Vô chính diệu có Triệt: rất tốt — Triệt giải trừ cung trống
📋 Phân tích sao
• Phụ Mẫu vô chính diệu: lấy chiếu từ cung xung
Tiềm Năng
7
Bền Vững
5.7
An Toàn
6.1
Quý Nhân
3.3
Minh Bạch
6
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Phụ Mẫu →

Phần 4 / 24 — Cung Phúc Đức

Thiên Phủ (Bình)

Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Đế Vượng, Thiên Việt, Đào Hoa, Nguyệt Đức

Dậu

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt, Hữu Bật, Lộc Tồn
Sát tinh: Địa Kiếp
◦ Tuần/Triệt án ngữ Phúc Đức: xa quê lập nghiệp, họ hàng ly tán
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
◦ Triệt đáo kim cung (Dậu): giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
Tiềm Năng
5
Bền Vững
9.7
An Toàn
8.8
Quý Nhân
4
Minh Bạch
8
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Phúc Đức →

Phần 5 / 24 — Cung Điền Trạch

Thái Âm (Miếu)

Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Suy, Thiên Hư, Thiên Riêu, Thiên Y, Thai Phụ, Đường Phù

Tuất

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Hỏa Tinh, Linh Tinh
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Đại Hao
◦ Đồng Lương tại Điền Trạch: về sau có nhiều nhà đất
◦ Thái Dương sáng tại Điền Trạch: tổ nghiệp lớn nhưng giảm dần
◦ Nhật Nguyệt hội Điền Trạch: rất nhiều nhà đất
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Thái Âm sáng tại Điền Trạch: tự lập nghiệp thành công
Tiềm Năng
10
Bền Vững
3.3
An Toàn
1.5
Quý Nhân
3
Minh Bạch
8
Tương Hợp
4
Xem luận giải AI chi tiết Điền Trạch →

Phần 6 / 24 — Cung Quan Lộc

Liêm Trinh (Hãm) [H.K]Tham Lang (Hãm)

Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Bệnh, Thiên Khôi, Hồng Loan, Đẩu Quân, Thiên Tài

Hợi

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Lộc Tồn
Sát tinh: Địa Không, Địa Kiếp
◦ Tử Sát: có uy quyền, phù hợp quân sự
◦ Tử Phá: võ nghiệp thành công, thăng giáng thất thường, kinh doanh tốt
◦ Tử Tham: công danh bình thường, nếu rực rỡ dễ gặp họa
◦ Liêm Sát: quân sự thăng giáng thất thường, nhiều rủi ro
◦ Vũ Tham: giàu có, kinh doanh từ 30 tuổi mới tốt
◦ Lộc Tồn tại Quan Lộc: có danh chức và tài lộc, tổ chức tốt
📋 Phân tích sao
• Liêm Tham: võ chức nhỏ, công danh trở ngại, nhiều tai họa
• Khôi/Việt tại Quan Lộc: có danh chức lớn, lãnh đạo
Tiềm Năng
1
Bền Vững
3.9
An Toàn
6.6
Quý Nhân
1.5
Minh Bạch
8
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Quan Lộc →

Phần 7 / 24 — Cung Nô Bộc

Cự Môn (Vượng)

Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Tử, Bát Tọa, Thiên Trù, Thiên Thương, Tuần

Tý · Tuần

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Hỏa Tinh, Linh Tinh
Bại tinh: Tang Môn, Bạch Hổ, Tiểu Hao
◦ Xương/Khúc/Khôi/Việt mờ tại Nô Bộc: người có danh giá dễ làm hại
◦ Song Hao tại Nô Bộc: người giúp việc gian giảo, bạn bè du đãng
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Tuần/Triệt tại Nô Bộc: trước khó sau dễ, không bền
• Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
Tiềm Năng
6.4
Bền Vững
5.3
An Toàn
5.8
Quý Nhân
3.3
Minh Bạch
6.5
Tương Hợp
6
Xem luận giải AI chi tiết Nô Bộc →

Phần 8 / 24 — Cung Thiên Di

Thiên Tướng (Đắc)

Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Mộ, Tả Phụ, Hữu Bật, Phá Toái, Thiên Đức, Quả Tú

Sửu · Tuần

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt, Hữu Bật, Lộc Tồn
Sát tinh: Địa Không
◦ Tử Phá tại Thiên Di: hay ra ngoài, gặp quý nhân nhưng chết xa nhà
◦ Tử Vi + Tướng/Sát tại Thiên Di: được kính nể, gần quyền quý, có tài lộc
◦ Lộc tại Thiên Di: dễ kiếm tiền, gặp may mắn, buôn bán phát tài
◦ Không/Kiếp tại Thiên Di: bị lừa đảo, bị hãm hại, chết xa nhà
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Tả/Hữu tại Thiên Di: được giúp đỡ khi ra ngoài
• Tuần/Triệt tại Thiên Di: phiền lòng, chết xa nhà
• Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
Tiềm Năng
5.6
Bền Vững
8.7
An Toàn
9.4
Quý Nhân
4
Minh Bạch
6.5
Tương Hợp
6
Xem luận giải AI chi tiết Thiên Di →

Phần 9 / 24 — Cung Tật Ách

Thiên Đồng (Miếu) [H.L]Thiên Lương (Vượng)

Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Tuyệt, Thiên Khốc, Tam Thai, Thiên Mã, Thiên Sứ

Dần

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc
Sát tinh: Kình Dương, Hỏa Tinh, Linh Tinh
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Đại Hao, Tiểu Hao
◦ Thiên Cơ tại Tật Ách: bệnh da, tê thấp
◦ Kình Dương tại Tật Ách: bệnh tai, trĩ, tỳ vết chân
◦ Mã Hình tại Tật Ách: tai nạn xe cộ
◦ Tang Môn tại Tật Ách: bệnh khí huyết, tim yếu
◦ Thiên Hình tại Tật Ách: bệnh phong, dao kéo
📋 Phân tích sao
• Thiên Đồng tại Tật Ách: bệnh tiêu hóa
• Song Hao tại Tật Ách: bệnh tiêu hóa
Tiềm Năng
10
Bền Vững
4.1
An Toàn
2
Quý Nhân
3.8
Minh Bạch
8
Tương Hợp
4
Xem luận giải AI chi tiết Tật Ách →

Phần 10 / 24 — Cung Tài Bạch

Vũ Khúc (Đắc)Thất Sát (Hãm)

Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Thai, Địa Kiếp

Mão

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt
Sát tinh: Địa Không, Địa Kiếp
◦ Tử Phủ tại Tài Bạch: rất nhiều của cải, giữ kho tài chính
◦ Tử Sát tại Tài Bạch: kiếm tiền nhanh, làm giàu nhanh
◦ Tử Phá tại Tài Bạch: đầu khổ sau dễ kiếm tiền, sung túc
◦ Tử Tham tại Tài Bạch: bình thường, hưởng thừa kế, suy giảm về sau
◦ Liêm Phủ tại Tài Bạch: giàu lớn, giữ của bền
◦ Liêm Sát tại Tài Bạch: kiếm tiền thời loạn, tai họa đi kèm
📋 Phân tích sao
• Không/Kiếp tại Tài Bạch: túng thiếu, cùng khốn
Tiềm Năng
6
Bền Vững
2.4
An Toàn
5.6
Quý Nhân
3
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
8
Xem luận giải AI chi tiết Tài Bạch →

Phần 11 / 24 — Cung Tử Tức

Thái Dương (Vượng)

Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Hoa Cái, Thiên Quan, Địa Giải, Thiên La

Thìn · Triệt

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc
Sát tinh: Đà La
Bại tinh: Thiên Hư, Bạch Hổ, Tiểu Hao
Tiềm Năng
8
Bền Vững
7.2
An Toàn
6.8
Quý Nhân
2.8
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
8
Xem luận giải AI chi tiết Tử Tức →

Phần 12 / 24 — Cung Phu Thê

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Liêm Trinh (Hãm), Tham Lang (Hãm)

Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không, Thiên Giải

Tỵ · Triệt

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt, Hữu Bật, Lộc Tồn
◦ Liêm Phủ: nên muộn hôn nhân, vợ chồng cương cường, sống đến bạc đầu, gia đình sung túc
◦ Liêm Tướng: bất hòa, sinh ly hoặc tử biệt
◦ Thiên Phủ Tỵ/Hợi: vợ chồng hòa thuận, khá giả, sống đến bạc đầu
◦ Đào Hoa/Hồng Loan tại Phu Thê: vợ đẹp, ngoại tình, tình cảm phức tạp
◦ Tuần lâm hỏa địa (Tỵ): giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
◦ Vô chính diệu có Tuần: rất tốt — Tuần giải trừ cung trống
📋 Phân tích sao
• Lộc Tồn tại Phu Thê: nên muộn hôn nhân, tránh bất hòa
• Cô Thần/Quả Tú: bất hòa, xa cách
• Tuần/Triệt tại Phu Thê: nên muộn hôn nhân, dễ chia ly, nhiều lần trắc trở
• Triệt án ngữ [hết tác dụng — trên 30 tuổi]: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80%
• Vô chính diệu có Triệt: rất tốt — Triệt giải trừ cung trống
Tiềm Năng
2.4
Bền Vững
8
An Toàn
9
Quý Nhân
6.5
Minh Bạch
6
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Phu Thê →

Phần 13 / 24 — Cung Huynh Đệ

Thiên Cơ (Đắc) [H.Q]

Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Văn Xương, Phượng Các

Ngọ

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương
Sát tinh: Kình Dương, Hỏa Tinh, Linh Tinh
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Bạch Hổ, Đại Hao
◦ Song Hao tại Huynh Đệ: giảm số anh chị em, bất hòa, xa cách
◦ Tuần/Triệt tại Huynh Đệ: anh cả chết non, bất hòa, xa cách
◦ Tuần lâm hỏa địa (Ngọ): giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
📋 Phân tích sao
• Huynh Đệ có nhiều sao dương: anh/em trai nhiều hơn chị/em gái
• Xương/Khúc mờ tại Huynh Đệ: không có anh chị em
• Sát tinh tại Huynh Đệ: giảm số anh chị em, bất hòa, có tật
Tiềm Năng
7.5
Bền Vững
4.1
An Toàn
2.7
Quý Nhân
3
Minh Bạch
6.5
Tương Hợp
2
Xem luận giải AI chi tiết Huynh Đệ →

Phần 14 / 24 — Tổng Quan Đại Vận

ĐV 1
Mùi
4–13t
5.3/10
ĐV 2
Thân
14–23t
5.3/10
ĐV 3
Dậu
24–33t
8.2/10
ĐV 4
Tuất
34–43t
3/10
ĐV 5
Hợi
44–53t
4.9/10
ĐV 6
54–63t
4.5/10
ĐV 7
Sửu
64–73t
8.4/10
ĐV 8
Dần
74–83t
2.7/10
ĐV 9
Mão
84–93t
4.6/10

Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.

Xem luận giải AI toàn bộ đại vận →

Phần 15 / 24 — Đại Vận 1 — Cung Mùi (4–13t)

📊 Scoring — Cung Mệnh (Mùi)
Thiên Thời
1/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟡
5.3/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Tử Vi (Đắc)
Phá Quân (Vượng)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Hữu Bật
Sát tinh: Địa Không, Địa Kiếp
⚙ Cách cục liên quan
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị Năm sinh và cung Mệnh trái âm dương → nghịch lý, độ số giảm thiểu.
Mệnh Không Thân Kiếp Người rất khôn ngoan sắc sảo. Vui ít buồn nhiều, mưu sự thành bại thất thường, làm gì cũng chẳng lâu bền.
Phụ Bật Củng Chủ Tử Vi sáng sủa có Tả Phụ và Hữu Bật hội chiếu → được phò tá đắc lực, quyền quý.
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Mệnh TPVT — Hạn TPVT: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Hồng Loan hội nhiều sao tốt — hanh thông thăng tiến hỷ khí
◆ Địa Không/Kiếp hội nhiều sao tốt — mưu sự nhanh thành, hoạnh phát danh tài, dễ đau yếu mụn nhọt
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Không/Kiếp hội Tham Lang — bế tắc hao tài
⚠ Không/Kiếp hội Tả/Hữu — bị lừa bởi người khác
⚠ Hồng Loan hội Thanh Long — tai nạn bất ngờ
Xem luận giải AI đại vận 1 →

Phần 16 / 24 — Đại Vận 2 — Cung Thân (14–23t)

📊 Scoring — Cung Phụ Mẫu (Thân)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
2/4
Tổng 🟡
5.3/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thiên Đồng (Miếu), Thiên Lương (Vượng)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc
Sát tinh: Đà La
Bại tinh: Thiên Khốc, Bạch Hổ, Đại Hao, Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Xương/Khúc hội Thái Tuế — có quan chức lớn
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Văn Xương/Khúc mờ — sức khỏe kém, hao tài kiện tụng
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
▼ Thiên Mã hội Tuyệt — bế tắc đau yếu mất của
⚠ Xương/Khúc hội sát tinh — tai nạn hoặc kiện cáo hao tài
⚠ Song Hao hội Tuyệt — phá sản
⚠ Bạch Hổ hội Thiên Khốc — chó cắn
⚠ Long Trì hội Điếu Khách — ngã xuống sông ao
Xem luận giải AI đại vận 2 →

Phần 17 / 24 — Đại Vận 3 — Cung Dậu (24–33t)

📊 Scoring — Cung Phúc Đức (Dậu)
Thiên Thời
4/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟢
8.2/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Phủ (Bình)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt, Hữu Bật, Lộc Tồn
Sát tinh: Địa Kiếp
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Mệnh TPVT — Hạn TPVT: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Đào Hoa hội nhiều sao tốt — hanh thông danh tài hỷ khí
◆ Địa Không/Kiếp hội nhiều sao tốt — mưu sự nhanh thành, hoạnh phát danh tài, dễ đau yếu mụn nhọt
▼ Lộc Tồn hội Không/Kiếp — đau yếu mất của
⚠ Không/Kiếp hội Tả/Hữu — bị lừa bởi người khác
Xem luận giải AI đại vận 3 →

Phần 18 / 24 — Đại Vận 4 — Cung Tuất (34–43t)

📊 Scoring — Cung Điền Trạch (Tuất)
Thiên Thời
2/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
2/4
Tổng 🔴
3/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thái Âm (Miếu)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Hỏa Tinh, Linh Tinh
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Đại Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Mệnh TPVT — Hạn CNDL: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Xương/Khúc hội Thái Tuế — có quan chức lớn
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Thiên Mã hội Tuyệt — bế tắc đau yếu mất của
⚠ Tuổi Thìn — hạn đến Thìn/Tuất: rất kỵ, cần xem xét cung An Thân
⚠ Xương/Khúc hội sát tinh — tai nạn hoặc kiện cáo hao tài
⚠ Song Hao hội Tuyệt — phá sản
⚠ Tang Môn hội Hình Điếu Khách — tang lớn tai nạn xe cộ
⚠ Tang Môn hội Hỏa Tinh — cháy nhà
⚠ Thiên Mã hội Thiên Hình — tai nạn xe cộ đao thương
Xem luận giải AI đại vận 4 →

Phần 19 / 24 — Đại Vận 5 — Cung Hợi (44–53t)

📊 Scoring — Cung Quan Lộc (Hợi)
Thiên Thời
1/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟡
4.9/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Liêm Trinh (Hãm) [Hóa Kỵ]
Tham Lang (Hãm)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Lộc Tồn
Sát tinh: Địa Không, Địa Kiếp
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Không/Kiếp hội Tham Lang — bế tắc hao tài
▼ Lộc Tồn hội Không/Kiếp — đau yếu mất của
⚠ Mệnh TPVT — Hạn Sát Phá Tham: trong may có rủi, cần đề phòng
⚠ Hồng Loan hội Thanh Long — tai nạn bất ngờ
Xem luận giải AI đại vận 5 →

Phần 20 / 24 — Đại Vận 6 — Cung Tý (54–63t)

📊 Scoring — Cung Nô Bộc (Tý)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
2/4
Tổng 🟡
4.5/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Cự Môn (Vượng)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Hỏa Tinh, Linh Tinh
Bại tinh: Tang Môn, Bạch Hổ, Tiểu Hao
Tuần án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Mệnh TPVT — Hạn CN: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Cự Môn sáng — toại lòng, hoạnh phát danh tài, thắng tranh chấp
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Xương/Khúc hội Thái Tuế — có quan chức lớn
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
◆ Tuần án ngữ hội nhiều sao xấu — hạn tốt gặp trở ngại đầu
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Cự Môn hội Tang Môn — đau ốm nặng, có tang lớn
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
⚠ Cự Môn hội Tang Hỏa Linh — đau ốm tán tài, có tang hoặc cháy nhà
⚠ Xương/Khúc hội sát tinh — tai nạn hoặc kiện cáo hao tài
⚠ Tang Môn hội Hỏa Tinh — cháy nhà
Xem luận giải AI đại vận 6 →

Phần 21 / 24 — Đại Vận 7 — Cung Sửu (64–73t)

📊 Scoring — Cung Thiên Di (Sửu)
Thiên Thời
4/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟢
8.4/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Tướng (Đắc)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt, Hữu Bật, Lộc Tồn
Sát tinh: Địa Không
Tuần án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Tam phương tứ chính tương sinh nhiều — đại vận tốt đẹp
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Tuần/Triệt cùng nhiều sao tốt: giải trừ một phần lớn sự chẳng lành
✦ Mệnh TPVT — Hạn TPVT: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Hạn Vũ/Tướng — Mệnh tốt: danh tài hoạnh phát
✦ Thiên Tướng sáng — toại lòng danh tài hưng vượng, có hoạnh tài
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Đào Hoa hội nhiều sao tốt — hanh thông danh tài hỷ khí
◆ Thiên Tướng hội Không/Kiếp — rắc rối bị ám hại, không đáng lo
◆ Địa Không/Kiếp hội nhiều sao tốt — mưu sự nhanh thành, hoạnh phát danh tài, dễ đau yếu mụn nhọt
▼ Lộc Tồn hội Không/Kiếp — đau yếu mất của
▼ Tuần án ngữ hội nhiều sao tốt — hạn xấu, bế tắc
⚠ Thiên Tướng gặp Tuần/Triệt — đau ốm, tai nạn xe cộ, đao thương, công danh trắc trở
⚠ Không/Kiếp hội Tả/Hữu — bị lừa bởi người khác
Xem luận giải AI đại vận 7 →

Phần 22 / 24 — Đại Vận 8 — Cung Dần (74–83t)

📊 Scoring — Cung Tật Ách (Dần)
Thiên Thời
2/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
2/4
Tổng 🔴
2.7/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Đồng (Miếu) [Hóa Lộc]
Thiên Lương (Vượng)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc
Sát tinh: Kình Dương, Hỏa Tinh, Linh Tinh
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Đại Hao, Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Mệnh TPVT — Hạn CNDL: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Song Hao hội nhiều sao tốt — hoạnh phát dễ kiếm tiền
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Thiên Mã hội Tuyệt — bế tắc đau yếu mất của
⚠ Xương/Khúc hội sát tinh — tai nạn hoặc kiện cáo hao tài
⚠ Song Hao hội Tuyệt — phá sản
⚠ Tang Môn hội Hình Điếu Khách — tang lớn tai nạn xe cộ
⚠ Tang Môn hội Hỏa Tinh — cháy nhà
⚠ Long Trì hội Điếu Khách — ngã xuống sông ao
⚠ Thiên Mã hội Thiên Hình — tai nạn xe cộ đao thương
Xem luận giải AI đại vận 8 →

Phần 23 / 24 — Đại Vận 9 — Cung Mão (84–93t)

📊 Scoring — Cung Tài Bạch (Mão)
Thiên Thời
1/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟡
4.6/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vũ Khúc (Đắc)
Thất Sát (Hãm)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt
Sát tinh: Địa Không, Địa Kiếp
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Mệnh TPVT — Hạn TPVT: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Hạn Vũ/Tướng — Mệnh tốt: danh tài hoạnh phát
✦ Đào Hoa hội Sát Phá Liêm Tham Hồng — nên duyên vợ chồng
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Không/Kiếp hội Tham Lang — bế tắc hao tài
⚠ Bản mệnh Thổ — hạn đến cung Mão (Mộc): suy nhược, bị hoài thương, dễ mắc bệnh nguy hiểm
⚠ Đào Hoa hội Không Kiếp Bệnh Phù — bệnh phong tình
⚠ Hồng Loan hội Thanh Long — tai nạn bất ngờ
Xem luận giải AI đại vận 9 →

Phần 24 / 24 — Tiểu Vận Năm Xem

Tiểu vận năm 2023: cung Mão. Điểm 4.9/10 — → Ổn định.

⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.

✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.

2022
4.8
Dần
2023
4.9
Mão
2024
4.9
Thìn
2025
4.9
Tỵ
Xem luận giải AI tiểu vận năm 2023 →
Xem thêm lá số liên quan
Giờ DầnGiờ MãoGiờ TỵGiờ NgọXem lá số Nữ cùng ngày giờXem vận năm 2022Xem vận năm 2024Sinh 03/12/1976Sinh 05/12/1976Tất cả giờ sinh ngày 04/12/1976Lá số tử vi năm sinh 1976