Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2031.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Dưỡng, Thiên Hư, Bát Tọa, Địa Giải, Đường Phù, Địa Võng
Tuất
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Tràng Sinh, Văn Khúc, Ân Quang, Thiên Khôi, Hồng Loan, Thiên Giải
Hợi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Mộc Dục, Thiên Trù, Thiên Hình, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Quan Đới, Phá Toái, Thiên Đức, Quả Tú, Thai Phụ, Quốc Ấn
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Lâm Quan, Thiên Khốc, Thiên Mã, Thiên Tài
Dần
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Đế Vượng, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Quý, Thiên Thương
Mão
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Suy, Đà La, Địa Không, Tam Thai, Hoa Cái, Thiên Quan
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Bệnh, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không, Thiên Sứ
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Địa Kiếp, Phượng Các, Giải Thần
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Mộ, Tả Phụ, Hữu Bật, Lưu Hà
Mùi
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Tuyệt, Long Trì, Thiên Phúc, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Thai, Hỏa Tinh, Thiên Việt, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Phong Cáo
Dậu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2031: cung Hợi. Điểm 3.9/10 — ↑ Đang tăng.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.