Người sinh năm Bính Thìn nam, ngày 09/02/1976 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Thổ. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Tả Phụ, Hoa Cái, Thiên Thọ, Thai Phụ
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Tuyệt, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Quan, Thiên Không
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Phượng Các, Thiên Quý, Giải Thần
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Dưỡng, Lưu Hà, Địa Giải
Mùi
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Long Trì, Ân Quang, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài, Thiên Giải
Thân
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Mộc Dục, Địa Kiếp, Thiên Việt, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Thương
Dậu
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Quan Đới, Hữu Bật, Thiên Hư, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Lâm Quan, Thiên Khôi, Hồng Loan, Thiên Sứ
Hợi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Trù, Thiên Phúc
Tý · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Suy, Địa Không, Tam Thai, Bát Tọa, Phá Toái, Thiên Đức
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Bệnh, Văn Khúc, Thiên Khốc, Thiên Mã, Đẩu Quân
Dần
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Tử
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (52–61t), điểm 5.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):