Người sinh năm Bính Thìn nam, ngày 26/04/1976 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Thiên Tướng, nạp âm Thổ. Lá số có 13 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải AI →Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Dưỡng, Văn Khúc, Thiên Hư, Thiên Giải, Đường Phù, Địa Võng
Tuất
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Tràng Sinh, Thiên Khôi, Hồng Loan, Thiên Hình
Hợi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Mộc Dục, Thiên Trù, Thai Phụ, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Quan Đới, Phá Toái, Thiên Đức, Quả Tú, Quốc Ấn, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Lâm Quan, Thiên Khốc, Thiên Mã, Thiên Tài, Thiên Thọ
Dần
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Đế Vượng, Thiên Thương, Thiên Riêu, Thiên Y
Mão
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Suy, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương, Hoa Cái, Thiên Quan
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Bệnh, Địa Kiếp, Địa Không, Ân Quang, Kiếp Sát, Thiên Hỷ
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Tả Phụ, Phượng Các, Bát Tọa, Giải Thần
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Mộ, Lưu Hà
Mùi
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Tuyệt, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Long Trì, Tam Thai, Thiên Phúc
Thân
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Thai, Thiên Quý, Thiên Việt, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Địa Giải
Dậu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (43–52t), điểm 4.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):