Người sinh năm Bính Tuất nam, ngày 11/08/2006 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Thổ. Lá số có 14 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Lộc Tồn, Tuyệt, Hồng Loan, Thiên Quan, Phong Cáo, Bác Sỹ, Triệt
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Dưỡng, Văn Xương, Văn Khúc, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Địa Không, Thiên Khốc, Thiên Mã, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Mộc Dục, Thiên Việt, Thiên Thọ, Thai Phụ
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Quan Đới, Tả Phụ, Hoa Cái, Thiên Thương, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phi Liêm, Lâm Quan, Bát Tọa, Ân Quang, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Thiên Hỷ
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Đế Vượng, Linh Tinh, Phượng Các, Thiên Trù, Thiên Phúc, Thiên Sứ
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Suy, Phá Toái, Địa Giải, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Bệnh, Địa Kiếp, Long Trì, Thiên Giải
Dần
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Tử, Tam Thai, Thiên Quý, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Tài
Mão
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Thiên Hư, Thiên La
Thìn · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (22–31t), điểm 8.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):