Người sinh năm Bính Tuất nam, ngày 20/04/2006 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Âm, nạp âm Thổ. Lá số có 14 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Lộc Tồn, Tuyệt, Hồng Loan, Thiên Quan, Thai Phụ, Bác Sỹ, Triệt
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Tả Phụ, Thiên Quý, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Dưỡng, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Đẩu Quân, Tuần
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Hữu Bật, Thiên Khốc, Ân Quang, Thiên Mã, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Mộc Dục, Thiên Việt, Địa Giải
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Quan Đới, Địa Kiếp, Bát Tọa, Hoa Cái, Thiên Thương, Thiên Giải
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phi Liêm, Lâm Quan, Văn Xương, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Đế Vượng, Địa Không, Hỏa Tinh, Phượng Các, Thiên Trù, Thiên Phúc
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Suy, Phá Toái, Thiên Thọ, Phong Cáo, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Bệnh, Long Trì
Dần
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Tử, Văn Khúc, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Tài, Thiên Riêu
Mão
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Linh Tinh, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên La
Thìn · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (22–31t), điểm 8.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):