Người sinh năm Bính Tý nam, ngày 06/06/1996 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Thủy. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Tràng Sinh, Bát Tọa, Ân Quang, Thiên Khôi, Thiên Tài, Thiên Thọ
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Mộc Dục, Thiên Trù, Thiên Phúc, Thiên Hình, Thai Phụ
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Quan Đới, Thiên Không, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Lâm Quan, Thiên Mã, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Đế Vượng, Tam Thai, Thiên Quý, Hồng Loan, Đẩu Quân
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Suy, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương, Long Trì, Hoa Cái
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Bệnh, Địa Kiếp, Địa Không, Kiếp Sát, Phá Toái, Nguyệt Đức
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Sứ
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Mộ, Tả Phụ, Hữu Bật, Lưu Hà
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Tuyệt, Hỏa Tinh, Lưu Niên Văn Tinh, Phong Cáo, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Thai, Thiên Việt, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Dưỡng, Văn Khúc, Phượng Các, Quả Tú, Địa Giải, Giải Thần
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (23–32t), điểm 7.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):